Giáo Dục

Tuyển tập 101 đề thi giữa kì 1 môn Toán 9

Tuyển tập 101 đề thi giữa kì 1 môn Toán 9 là tài liệu vô cùng hữu ích dành cho các em học sinh lớp 9 thử sức nhằm kiểm tra kỹ năng và củng cố kiến thức với các phép toán.

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 gồm 101 đề, với nội dung bám sát chương trình SGK lớp 9. Ngoài ra quý thầy cô giáo tham khảo thêm đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9. Hy vọng đề thi sẽ giúp ích cho các em trong kì thi sắp tới. Chúc các em học tốt!

Đề thi Toán giữa kì 1 lớp 9

Bài 1: (1,5 điểm) Tính:

b) B=sqrt{4+2 sqrt{3}}+sqrt{4-2 sqrt{3}}

c) C=frac{5}{sqrt{7}+sqrt{2}}-frac{7-sqrt{7}}{sqrt{7}-1}+6 cdot sqrt{frac{1}{2}}

Bài 2. (2,0 điểm). Giài các phương trình sau:

a) sqrt{2 x-1}=sqrt{x+1}

b) sqrt{4-x^{2}}-x+2=0

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức A=frac{sqrt{a}+1}{sqrt{a}-3} và B=frac{2 sqrt{a}}{sqrt{a}+3}-frac{sqrt{a}}{3-sqrt{a}}-frac{3 a+3}{a-9}, quad(a geq 0 ; a neq 9)

a) Tính giá trị của A khi a=16

b) Rút gọn biểu thức P=frac{A}{B}.

c) So sánh P với 1

Bài 4: (3 điểm)

1. (1 điểm) Một chiếc tivi hình chữ nhật màn hình phẳng 75 inch ( đường chéo tivi dài 75 inch) có góc tạo bời chiều rộng và đường chéo là 53^{circ} 08^{prime}. Hỏi chiếc tivi ây có chiều dài, chiều rộng là bao nhiêu cm? Biết 1 inch =2,54 cm. (Kết quả làm tròn đển chữ sổ thập phân thứ nhât)

2. Cho tam giác EMF vuông tại M, đường cao MI. Vẽ I P perp M E,(P in M E) và I Q perp M F,(Q in M F)

a) Cho biết M E=4 mathrm{~cm}, quad sin M F E=frac{3}{4}. Tính độ dài các đoạn EF, EI, MI.

b) Chứng minh M P cdot P E+M Q cdot Q F=M I^{2}

Bài 5; Tìm GTNN của biều thức:A=sqrt{x^{2}+6 x+9}+sqrt{x^{2}-2 x+1}

Đề thi giữa kì 1 Toán 9

TRƯỜNG THCS………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 20…– 20…
Môn: Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (1 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.

a) quad sqrt{x-2}

b) sqrt{2-3 x}

Bài 2: Tính : (2 đ)

A) sqrt{4.36}

b) sqrt{frac{25}{81} cdot frac{16}{49}}

c) quad(sqrt{8}-3 sqrt{2}) cdot sqrt{2}

d) frac{sqrt{14}-sqrt{7}}{1-sqrt{2}}

Bài 3 : Rút gọn biểu thức : (1 đ)

a) sqrt{19+sqrt{136}}-sqrt{19-sqrt{136}}

b) sqrt[3]{27}+sqrt[3]{-64}+2 sqrt[3]{125}

Bài 4 : (1 đ) Tìm x, biết

sqrt{4 x+20}-2 sqrt{x+5}+sqrt{9 x+45}=6

Bài 5: Cho biểu thức

=left(frac{1}{x+2 sqrt{x}}-frac{1}{sqrt{x}+2}right): frac{1-sqrt{x}}{x+4 sqrt{x}+4} quad với x>0 ;

a) Rút gọn A

b) Tìm x để F = frac{5}{2}

Bài 6 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm.

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.

b) Gọi M là trung điểm của AC.

Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).

c) Kẻ AK vuông góc với BM. Chứng minh : BKC ~ D

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9

Bài 1 (2,0 điểm).

1. Thực hiện phép tính.

a) sqrt{81}-sqrt{80} cdot sqrt{0,2}

b) sqrt{(2-sqrt{5})^{2}}-frac{1}{2} sqrt{20}

2. Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

a) sqrt{-x+1}

b) sqrt{frac{1}{x^{2}-2 x+1}}

Bài 2 (2,0 điểm).

1. Phân tích đa thức thành nhân tử.

a) a b+b sqrt{a}+sqrt{a}+1 quadvới (a geq 0)

4 a+1 quadvới (a<0)

2. Giải phương trình: sqrt{9 x+9}+sqrt{x+1}=20

Bài 3 (2,0 điểm).

Cho biểu thức

A=left(frac{1}{x+2 sqrt{x}}-frac{1}{sqrt{x}+2}right): frac{1-sqrt{x}}{x+4 sqrt{x}+4} quad với x>0x neq 1

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm x để A = frac{5}{3}

Bài 4 (3,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BC = 8cm, BH = 2cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH.

Trên cạnh AC lấy điểm K (K neq A, K neq C), gọi D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh rằng: BD.BK = BH.BC

Chứng minh rằng: S_{B H D}=frac{1}{4} S_{B K C} cos ^{2} widehat{A B D}

Bài 5 (0,5 điểm).

Cho biểu thức P=x^{3}+y^{3}-3(x+y)+1993

Tính giá trị biểu thức P với: x=sqrt[3]{9+4 sqrt{5}}+sqrt[3]{9-4 sqrt{5}}y=sqrt[3]{3+2 sqrt{2}}+sqrt[3]{3-2 sqrt{2}}

………………

Mời các bạn tải File về để xem thêm nội dung chi tiết tài liệu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
You cannot copy content of this page