Giáo Dục

Phân phối chương trình lớp 2 sách Cánh diều (6 môn)

Phân phối chương trình lớp 2 sách Cánh diều gồm 6 môn TIếng Việt, Đạo đức, Hoạt động trải nghiệm, Toán, Giáo dục thể chất và Tự nhiên xã hội, giúp thầy cô lên kế hoạch giảng dạy cho từng tiết học theo tuần cho học sinh của mình cả 1 năm học 2021 – 2022.

Bên cạnh đó, thầy cô có thể tham khảo thêm giáo án trọn bộ sách Cánh diều với đầy đủ các môn để chuẩn bị thật tốt cho năm học mới. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Mobitool:

Phân phối chương trình môn Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều

Tuần Chủ đề Tiết Tên bài

1

Cuộc sống quanh em

1 Đọc: Làm việc thật là vui
2 Đọc: Làm việc thật là vui
3 Tập chép: Đôi bàn tay bé
4 Chữ hoa: A
5 Đọc: Mỗi người một việc
6 Đọc: Mỗi người một việc
7 Nói và nghe: Chào hỏi tự giới thiệu
8 Viết: Luyện tập chào hỏi, tự giới thiệu
9 Đọc mục lục
10 Đọc mục lục

2

Thời gian của em

1 Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi ?
2 Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi ?
3 Nghe viết: Đồng hồ báo thức
4 Chữ hoa: Ă, Â
5 Đọc: Một ngày hoài phí
6 Đọc: Một ngày hoài phí
7 Nói và nghe: KC đã học : Một ngày hoài phí.
8 Viết: Tự thuật.
9 Góc sáng tạo : Bạn là ai
10 Góc sáng tạo: Bạn là ai + Tự đánh giá (0,5 tiết)

3

Bạn bè của em

1 Đọc: Chơi bán hàng
2 Đọc: Chơi bán hàng
3 Tập chép: Ếch con và bạn.
4 Chữ hoa: B
5 Đọc: Mít làm thơ
6 Đọc: Mít làm thơ
7 Nói và nghe: KC đã học : Mít làm thơ
8 Viết tên riêng theo thứ tự trong bảng chữ cái.
9 Đọc sách báo viết về tình bạn.
10 Đọc sách báo viết về tình bạn.

4

Em yêu bạn bè

1 Đọc: Giờ ra chơi
2 Đọc: Giờ ra chơi
3 Nghe viết: Giờ ra chơi
4 Chữ hoa: C
5 Đọc: Phần thưởng
6 Đọc: Phần thưởng
7 Nói và nghe: KC đã học: Phần thưởng .
8 Viết: Lập danh sách học sinh.
9 Góc sáng tạo: Thơ tặng bạn
10 Góc sáng tạo: Thơ tặng bạn + Tự đánh giá

5

Ngôi nhà thứ hai

1 Đọc: Cái trống trường em
2 Đọc: Cái trống trường em
3 Tập chép: Dậy sớm
4 Chữ hoa: D
5 Đọc: Trường em
6 Đọc: Trường em
7 Nói lời chào, lời chia tay. Giới thiệu về trường em
8 Viết: Luyện tập viết tên riêng, nội quy.
9 Đọc sách báo viết về trường học
10 Đọc sách báo viết về trường học

6

Em yêu trường em

1 Đọc: Sân trường em.
2 Đọc: Sân trường em..
3 Nghe viết: Ngôi trường mới
4 Chữ hoa: Đ
5 Đọc: Chậu hoa
6 Đọc: Chậu hoa
7 Nói và nghe: KC đã học: Chậu hoa .
8 Viết về một lần mắc lỗi.
9 Góc sáng tạo: Ngôi trường mơ ước.
10 Góc sáng tạo: Ngôi trường mơ ước+ Tự đánh giá

7

Ngôi nhà thứ hai

1 Đọc: Cô giáo lớp em
2 Đọc: : Cô giáo lớp em
3 Nghe viết: : Cô giáo lớp em
4 Chữ hoa: E, Ê
5 Đọc: Một tiết học vui
6 Đọc: Một tiết học vui
7 Nghe – kể: Mẩu giấy vụn
8 Viết về một tiết học em thích.
9 Đọc sách báo viết về thầy cô
10 Đọc sách báo viết về thầy cô

8

Em yêu trường em

1 Đọc: Bức tranh bàn tay.
2 Đọc: Bức tranh bàn tay.
3 Tập chép: Nghe thầy đọc thơ
4 Chữ hoa: G
5 Đọc: Những cây sen đá
6 Đọc: Những cây sen đá
7 Nói và nghe: KC đã học: Những cây sen đá .
8 Viết về thầy cô
9 Góc sáng tạo: Thầy cô của em.
10 Góc sáng tạo: Thầy cô của em + Tự đánh giá

9

Ôn tập giữa học kì I

1 Ôn tập
2 Ôn tập
3 Ôn tập
4 Ôn tập
5 Ôn tập
6 Ôn tập
7 Ôn tập
8 Ôn tập
9 Ôn tập
10 Ôn tập

10

Vui đến trường

1 Đọc: Bài hát tới trường.
2 Đọc: Bài hát tới trường..
3 Nghe viết: Bài hát tới trường.
4 Chữ hoa: H
5 Đọc: Đến trường
6 Đọc: Đến trường
7 Nói và nghe: Thời khóa biểu
8 Viết về một ngày đi học của em.
9 Đọc sách báo viết về học tập
10 Đọc sách báo viết về học tập

11

Học chăm Học giỏi

1 Đọc: Có chuyện này.
2 Đọc: Có chuyện này.
3 Nghe viết: Các nhà toán học của mùa xuân.
4 Chữ hoa: J
5 Đọc: Ươm mầm
6 Đọc: Ươm mầm
7 Nghe kể: Cậu bé đứng ngoài lớp học .
8 Viết về một đồ vật yêu thích
9 Góc sáng tạo: Câu đố về đồ dùng học tập.
10 Góc sáng tạo: Câu đố về đồ dùng học tập + Tự đánh giá

12

Vòng tay yêu thương

1 Đọc: Bà kể chuyện.
2 Đọc: Bà kể chuyện.
3 Nghe viết: Ông và cháu
4 Chữ hoa: K
5 Đọc: Sáng kiến của bé Hà.
6 Đọc: Sáng kiến của bé Hà.
7 Nghe – trao đổi về nội dung bài hát: Bà cháu
8 Viết về ông bà.
9 Đọc sách báo viết về ông bà
10 Đọc sách báo viết về ông bà

13

Yêu kính ông bà

1 Đọc: Bà nội, bà ngoại.
2 Đọc: Bà nội, bà ngoại.
3 Nghe viết: Bà nội, bà ngoại.
4 Chữ hoa: L
5 Đọc: Vầng trăng của ngoại.
6 Đọc: Vầng trăng của ngoại.
7 KC đã học: Vầng trăng của ngoại.
8 Viết về một việc em đã làm thể hiện sự quan tâm chăm sóc ông bà
9 Góc sáng tạo: Quà tặng ông bà
10 Góc sáng tạo: Quà tặng ông bà + Tự đánh giá

14

Công cha nghĩa mẹ

1 Đọc: Con chả biết được đâu.
2 Đọc: Con chả biết được đâu.
3 Nghe viết: Cho con.
4 Chữ hoa: M
5 Đọc: Con nuôi.
6 Đọc: Con nuôi.
7 Nghe- trao đổi về nội dung bài hát: Ba ngọn nến lung linh
8 Viết về một việc bố mẹ đã làm để chăm sóc em.
9 Đọc sách báo viết về bố mẹ.
10 Đọc sách báo viết về bố mẹ.

15

Con cái thảo hiền

1 Đọc: Nấu bữa cơm đầu tiên.
2 Đọc: Nấu bữa cơm đầu tiên.
3 Nghe viết: Mai con đi nhà trẻ.
4 Chữ hoa: N
5 Đọc: Sự tích cây vú sữa.
6 Đọc: Sự tích cây vú sữa.
7 KC đã học: Sự tích cây vú sữa.
8 Viết về một việc em đã làm thể hiện tình cảm yêu quý, biết ơn bố mẹ.
9 Góc sáng tạo: Trao tặng yêu thương.
10 Góc sáng tạo: Trao tặng yêu thương + Tự đánh giá

16

Anh em thuận hòa

1 Đọc: Để lại cho em.
2 Đọc: Để lại cho em.
3 Nghe viết: Bé Hoa.
4 Chữ hoa: O
5 Đọc: Đón em.
6 Đọc: Đón em.
7 Quan sát tranh ảnh anh chị em.
8 Viết về anh chị em của em.
9 Đọc sách báo viết về anh chị em.
10 Đọc sách báo viết về anh chị em.

17

Chị ngã em nâng.

1 Đọc: Tiếng võng kêu.
2 Đọc: Tiếng võng kêu.
3 Nghe viết: Tiếng võng kêu.
4 Chữ hoa: Ô, Ơ
5 Đọc: Câu chuyện bó đũa.
6 Đọc: Câu chuyện bó đũa.
7 KC đã học: Câu chuyện bó đũa.
8 Tập viết tin nhắn.
9 Góc sáng tạo: Chúng tôi là anh chị em.
10 Góc sáng tạo: Chúng tôi là anh chị em + Tự đánh giá

18

Ôn tập cuối học kì I

1 Ôn tập
2 Ôn tập
3 Ôn tập
4 Ôn tập
5 Ôn tập
6 Ôn tập
7 Ôn tập
8 Ôn tập
9 Ôn tập
10 Ôn tập

19

Bạn trong nhà

1 Đọc: Đàn gà mới nở.
2 Đọc: Đàn gà mới nở.
3 Nghe viết: Mèo con
4 Chữ hoa: P
5 Đọc: Bồ câu tung cánh.
6 Đọc: Bồ câu tung cánh.
7 Quan sát tranh ảnh vật nuôi.
8 Viết về tranh ảnh vật nuôi.
9 Đọc sách báo viết về vật nuôi.
10 Đọc sách báo viết về vật nuôi.

20

Gắn bó với con người

1 Đọc: Con trâu đen lông mượt.
2 Đọc: Con trâu đen lông mượt.
3 Nghe viết: Trâu ơi.
4 Chữ hoa: Q
5 Đọc: Con chó nhà hàng xóm.
6 Đọc: Con chó nhà hàng xóm.
7 KC đã học: Con chó nhà hàng xóm.
8 Thời gian biểu. Lập thời gian biểu buổi tối.
9 Góc sáng tạo: Viết vẽ về vật nuôi.
10 Góc sáng tạo: Viết vẽ về vật nuôi + Tự đánh giá

21

Lá phổi xanh

1 Đọc: Tiếng vườn.
2 Đọc: Tiếng vườn.
3 Nghe viết: Tiếng vườn.
4 Chữ hoa: R
5 Đọc: Cây xanh với con người.
6 Đọc: Cây xanh với con người.
7 Quan sát tranh ảnh cây, hoa, quả.
8 Viết thời gian biểu một ngày đi học.
9 Đọc sách báo viết về cây cối.
10 Đọc sách báo viết về cây cối.

22

Chuyện cây chuyện người

1 Đọc: Mùa lúa chín.
2 Đọc: Mùa lúa chín.
3 Nghe viết: Mùa lúa chín.
4 Chữ hoa: S
5 Đọc: Chiếc rễ đa tròn.
6 Đọc: Chiếc rễ đa tròn.
7 KC đã học: Chiếc rễ đa tròn.
8 Viết về hoạt động chăm sóc cây xanh.
9 Góc sáng tạo: Hạt đỗ nảy mầm
10 Góc sáng tạo: Hạt đỗ nảy mầm + Tự đánh giá

23

Thế giới loài chim

1 Đọc: Chim én.
2 Đọc: Chim én.
3 Nghe viết: Chim én.
4 Chữ hoa: T
5 Đọc: Chim rừng Tây Nguyên.
6 Đọc: Chim rừng Tây Nguyên.
7 Quan sát đồ chơi hình một loài chim.
8 Viết về đồ chơi hình một loài chim.
9 Đọc sách báo viết về loài chim.
10 Đọc sách báo viết về loài chim.

24

Những người bạn nhỏ

1 Đọc: Bờ tre đón khách.
2 Đọc: Bờ tre đón khách.
3 Nghe viết: Chim rừng Tây Nguyên.
4 Chữ hoa: U, Ư
5 Đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng.
6 Đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng.
7 Nghe kể: Con quạ thông minh.
8 Viết về hoạt động chăm sóc, bảo vệ loài chim.
9 Góc sáng tạo: Thông điệp từ loài chim
10 Góc sáng tạo: Thông điệp từ loài chim + Tự đánh giá

25

Thế giớirừng xanh

1 Đọc: Sư tử xuất quân.
2 Đọc: Sư tử xuất quân.
3 Nghe viết: Sư tử xuất quân.
4 Chữ hoa: V
5 Đọc: Động vât “bế ” con thế nào?
6 Đọc: Động vât “bế ” con thế nào?
7 Quan sát đồ chơi hình một loài vật.
8 Viết về đồ chơi hình một loài vật.
9 Đọc sách báo viết về loài vật.
10 Đọc sách báo viết về loài vật.

26

Muôn loài chung sống

1 Đọc: Hươu cao cổ.
2 Đọc: Hươu cao cổ.
3 Nghe viết: Con sóc.
4 Chữ hoa: V
5 Đọc: Ai cũng có ích.
6 Đọc: Ai cũng có ích.
7 Kể chuyện đã đọc: Ai cũng có ích.
8 Nội quy vườn thú.
9 Góc sáng tạo: Khu rừng vui vẻ
10 Góc sáng tạo: Khu rừng vui vẻ + Tự đánh giá

27

Ôn tập giữa học kì II

1 Ôn tập
2 Ôn tập
3 Ôn tập
4 Ôn tập
5 Ôn tập
6 Ôn tập
7 Ôn tập
8 Ôn tập
9 Ôn tập
10 Ôn tập

28

Các mùa trong năm

1 Đọc: Chuyện bốn mùa.
2 Đọc: Chuyện bốn mùa.
3 Nghe viết: Chuyện bốn mùa.
4 Chữ hoa: Y
5 Đọc: Buổi trưa hè
6 Đọc: Buổi trưa hè
7 KC đã học: Chuyện bốn mùa.
8 Viết về một mùa mà em yêu thích.
9 Đọc sách báo viết về các mùa.
10 Đọc sách báo viết về các mùa.

29

Con người với thiên nhiên

1 Đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió.
2 Đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió.
3 Nghe viết: Buổi trưa hè.
4 Chữ hoa: A( kiểu 2)
5 Đọc: Mùa nước nổi.
6 Đọc: Mùa nước nổi.
7 Nói và nghe: Dự báo thời tiết
8 Viết, vẽ về thiên nhiên.
9 Góc sáng tạo: Giữ lấy màu xanh
10 Góc sáng tạo: Giữ lấy màu xanh + Tự đánh giá

30

Quê hương của em.

1 Đọc: Bé xem tranh.
2 Đọc: Bé xem tranh.
3 Nghe viết: Bản em.
4 Chữ hoa: M (kiểu 2)
5 Đọc: Rơm tháng Mười
6 Đọc: Rơm tháng Mười
7 Nói về một trò chơi, món ăn của quê hương.
8 Viết về một trò chơi, món ăn của quê hương.
9 Đọc sách báo viết về quê hương.
10 Đọc sách báo viết về quê hương.

31

Em yêu quê hương

1 Đọc: Về quê.
2 Đọc: Về quê.
3 Nghe viết: Quê ngoại
4 Chữ hoa: N ( kiểu 2)
5 Đọc: Con kênh xanh xanh.
6 Đọc: Con kênh xanh xanh.
7 Kể chuyện một lần về quê hoặc đi chơi.
8 Viết về quê hương hoặc nơi ở.
9 Góc sáng tạo: Ngày hội quê hương
10 Góc sáng tạo: Ngày hội quê hương + Tự đánh giá

32

Người Việt Nam

1 Đọc: Con Rồng cháu Tiên.
2 Đọc: Con Rồng cháu Tiên.
3 Nghe viết: Con Rồng cháu Tiên.
4 Chữ hoa: Q (kiểu 2)
5 Đọc: Thư Trung thu.
6 Đọc: Thư Trung thu.
7 KC đã học: Con Rồng cháu Tiên.
8 Viết về đất nước con người Việt Nam.
9 Đọc sách báo viết về người Việt Nam.
10 Đọc sách báo viết về người Việt Nam.

33

Những người quanh ta

1 Đọc: Con đường của bé.
2 Đọc: Con đường của bé.
3 Nghe viết: Con đường của bé.
4 Chữ hoa: V ( kiểu 2)
5 Đọc: Người làm đồ chơi.
6 Đọc: Người làm đồ chơi.
7 Nghe- kể: May áo
8 Viết về một người lao động ở trường.
9 Góc sáng tạo: Những người em yêu quý
10 Góc sáng tạo: Những người em yêu quý + Tự đánh giá

34

Thiếu nhi đất Việt 

1 Đọc: Bóp nát quả cam.
2 Đọc: Bóp nát quả cam.
3 Nghe viết: Bé chơi.
4 Ôn các chữ hoa: A,M, N,V, Q (kiểu 2)
5 Đọc: Những ý tưởng sáng tạo.
6 Đọc: Những ý tưởng sáng tạo.
7 Nghe – kể: Thần đồng Lương Thế Vinh.
8 Viết về một thiếu nhi Việt Nam.
9 Đọc sách báo viết về thiếu nhi Việt Nam.
10 Đọc sách báo viết về thiếu nhi Việt Nam.

35

Ôn tập cuối năm

1 Ôn tập
2 Ôn tập
3 Ôn tập
4 Ôn tập
5 Ôn tập
6 Ôn tập
7 Ôn tập
8 Ôn tập
9 Ôn tập
10 Ôn tập
Tổng 350 tiết

Phân phối chương trình môn Đạo đức lớp 2 sách Cánh diều

Tuần Bài Tên bài
1 Bài 1 Em với nội quy trường, lớp ( Tiết 1)
2 Em với nội quy trường, lớp( Tiết 2)
3 Bài 2 Gọn gàng, ngăn nắp ( Tiết 1)
4 Gọn gàng, ngăn nắp ( Tiết 2)
5 Bài 3 Học tập, sinh hoạt đúng giờ ( Tiết 1)
6 Học tập, sinh hoạt đúng giờ ( Tiết 2)
7 Bài 4 Sạch sẽ, gọn gàng
8 Sạch sẽ, gọn gàng
9 Bài 5 Chăm sóc bản thân khi bị ốm
10 Chăm sóc bản thân khi bị ốm
11 Bài 6 Em tự giác làm việc của mình
12 Em tự giác làm việc của mình
13 Bài 7 Yêu thương gia đình
14 Yêu thương gia đình
15 Bài 8 Em với ông bà, cha mẹ
16 Em với ông bà, cha mẹ
17 Bài 9 Em với anh chị em trong gia đình
18 Em với anh chị em trong gia đình
20 Bài 10 Lời nói thật
21 Lời nói thật
22 Bài 11 Trả lại của rơi
23 Trả lại của rơi
24 Bài 12 Phòng tránh bị ngã
25 Phòng tránh bị ngã
26 Bài 13 Phòng tránh bị thương do các vật sắc nhọn
27 Phòng tránh bị thương do các vật sắc nhọn
28 Bài 14 Phòng tránh bị bỏng
29 Phòng tránh bị bỏng
30 Bài 15 Phòng tránh bị điện giật
31 Phòng tránh bị điện giật
32 Ôn tập
33 Ôn tập
34 Ôn tập tổng hợp
35 Tổng kết môn học

Phân phối chương trình môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 sách Cánh diều

Tên chủ đề (tháng) Tuần Sinh hoạt dưới cờ Hoạt động giáo dục theo chủ đề CĐ Sinh hoạt lớp
Chủ đề 1: Trường tiểu học(tháng 9) 1 Chào mừng năm học mới Cùng bạn đến trường Lời khen tặng bạn
2 Thực hiện nội quy nhà trường Cùng bạn đến trường Trang trí lớp học
3 Tích cực tham gia sinh hoạt Sao Nhi đồng Sao Nhi đồng của chúng em Hát về Sao Nhi đồng
4 Vui tết Trung thu Chúng em tham gia câu lạc bộ Điều em học được từ chủ đề Trường tiểu học
Chủ đề 2: Em là ai? (tháng 10) 5 Tham gia phát động Tìm kiếm tài năng nhí Em vui vẻ, thân thiện Tìm kiếm tài năng của lớp
6 Tham gia Tìm kiếm tài năng nhí Em vui vẻ, thân thiện Vẽ tranh khuôn mặt vui vẻ
7 Chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 20-11 Em tự làm lấy việc của mình Thử tài Ai khéo tay hơn?
8 Giờ nào, việc nấy Em tự làm lấy việc của mình Điều em học được từ chủ đề Em là ai?
Chủ đề 3: Em yêu lao động (tháng 11) 9 Phong trào chăm sóc cây xanh Chăm sóc cây xanh Kế hoạch chăm sóc cây xanh
10 Giao lưu với người làm vườn Chăm sóc cây xanh Thực hành chăm sóc cây xanh
11 Tri ân thầy cô Sáng tạo từ vật liệu thiên nhiên Trò chơi tạo hình con vật
12 Chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 Sáng tạo từ vật liệu thiên nhiên Điều em học được từ chủ đề Em yêu lao động
Chủ đề 4: Em với cộng đồng (tháng 12) 13 Em làm việc tốt cho cộng đồng Giúp đỡ người gặp hoàn cảnh khó khăn Câu chuyện của em
14 Kể chuyện về tấm gương việc tốt Giúp đỡ người gặp hoàn cảnh khó khăn Cùng nhau chia sẻ
15 Phát động Kết nối “Vòng tay yêu thương” Kết nối “Vòng tay yêu thương” Tri ân gia đình thương binh, liệt sĩ
16 Tham gia Kết nối “Vòng tay yêu thương” Kết nối “Vòng tay yêu thương” Điều em học được từ chủ đề Em với cộng đồng
Chủ đề 5: Nghề nghiệp trong cuộc sống (tháng 1) 17 Sưu tầm tranh ảnh về nghề nghiệp Tìm hiểu nghề nghiệp của người thân Chia sẻ tranh ảnh
18 Văn nghệ về chủ đề Nghề nghiệp Tìm hiểu nghề nghiệp của người thân Thực hành thể hiện đức tính nghề nghiệp
19 Phát động tham gia Hội chợ xuân Mua sắm hàng hóa Hội chợ xuân lớp em
20 Hội diễn văn nghệ về chủ đề Mùa xuân Mua sắm hàng hóa Điều em học được từ chủ đề Nghề nghiệp trong cuộc sống
Chủ đề 6: Quê hương em (tháng 2) 21 Phát động phong trào bảo vệ cảnh quan địa phương Bảo vệ cảnh quan địa phương Xây dựng kế hoạch Bảo vệ cảnh quan địa phương
22 Chia sẻ kế hoạch Bảo vệ cảnh quan địa phương Bảo vệ cảnh quan địa phương Thực hiện bảo vệ cảnh quan địa phương
23 Hưởng ứng phong trào Trường xanh – lớp sạch Xây dựng Trường xanh – lớp sạch Xây dựng kế hoạch Trường xanh – lớp sạch
24 Hát, múa về chủ đề Môi trường Xây dựng Trường xanh – lớp sạch Điều em học được từ chủ đề Quê hương em
Chủ đề 7: Gia đình em (tháng 3) 25 Chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8-3 Quan tâm, chăm sóc người thân Chuẩn bị cho ngày hội diễn
26 Hội diễn văn nghệ Quan tâm, chăm sóc người thân Trang trí khung ảnh gia đình
27 Sống gọn gàng, ngăn nắp Sắp xếp đồ dùng cá nhân Ngôi nhà gọn gàng
28 Giao lưu với cha mẹ học sinh Sắp xếp đồ dùng cá nhân Điều em học được từ chủ đề Gia đình em
Chủ đề 8: Chia sẻ và hợp tác (tháng 4) 29 Kể chuyện về Đôi bạn cùng tiến Em và các bạn Đôi bạn cùng tiến
30 Tiểu phẩm về tình bạn Em và các bạn Góc Nhịp cầu tình bạn
31 Hát về tình bạn Tìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bè Xây dựng tình bạn tốt
32 Tình cản bạn bè Tìm kiếm sự hỗ trợ từ thầy cô Điều em học được từ chủ đề Chia sẻ và hợp tác
Chủ đề 9: An toàn trong cuộc sống (tháng 5) 33 Trò chuyện về chủ đề An toàn trong cuộc sống Phòng tránh bị bắt cóc Thực hành ứng xử trong tình huống có nguy cơ bị bắt cóc
34 Hưởng ứng phong trào An toàn trong cuộc sống Phòng tránh bị bắt cóc Thực hành phòng tránh bị bắt cóc
35 Chuẩn bị Lễ tổng kết năm học Đề phòng bị lạc Điều em học được từ chủ đề An toàn trong cuộc sống

Phân phối chương trình môn Toán lớp 2 sách Cánh diều

Tuần Bài/ Tiết Tên chủ đề/bài Số tiết/ Trang
HỌC KÌ I (5 tiết x 18 tuần = 90 tiết) 90

CĐ 1: Ôn tập lớp 1.

Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20

44

Tuần 1

Bài 1 : Ôn tập các số đến 100 ( 2 tiết)
1 Ôn tập các số đến 100 ( tiết 1)
2 Ôn tập các số đến 100
Bài 2: Ôn tập về phép cộng, phép trừ ( không nhớ ) trong phạm vi
3 Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ)
trong phạm vi 100
4 Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ)
trong phạm vi 100
Bài 3: Tia số. Số liền trước – Số liền sau ( 2 tiết)
5 Tia số. Số liền trước – Số liền sau ( 2 tiết)

Tuần 2

6 Tia số. Số liền trước – Số liền sau ( 2 tiết)
Bài 4: Đề-xi-mét ( 2 tiết)
7 Đề-xi-mét
8 Đề-xi-mét
Bài 5 : Số hạng – Tổng
9 Số hạng – Tổng
Bài 6 : Số bị trừ – Số trừ – Hiệu
10 Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

Tuần 3

Bài 7 : Luyện tập chung
11 Luyện tập chung
Bài 8 : Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
12 Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
Bài 9 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
13 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 10 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
14 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
Bài 11 : Luyện tập
15 Luyện tập

Tuần 4

16 Luyện tập
Bài 12 : Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
17 Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
18 Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 13 : Luyện tập
19 Luyện tập
20 Luyện tập
Bài 14 : Luyện tập chung
21 Luyện tập chung
Bài 15 : Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
22 Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
Tuần 5 Bài 16 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
23 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 17 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
24 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
Bài 18 : Luyện tập
25 Luyện tập

Tuần 6

26 Luyện tập
Bài 19 : Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
27 Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
28 Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 20 : Luyện tập
29 Luyện tập
30 Luyện tập

Tuần 7

Bài 21 : Luyện tập chung
31 Luyện tập chung
32 Luyện tập chung
Bài 22 : Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
33 Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
34 Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
Bài 23 : Luyện tập
35 Luyện tập

Tuần 8

Bài 24 : Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
36 Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
37 Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
Bài 25 : Luyện tập
38 Luyện tập
Bài 26 : Luyện tập chung
39 Luyện tập chung
40 Luyện tập chung

Tuần 9

Bài 27 : Em ôn lại những gì đã học
41 Em ôn lại những gì đã học
42 Em ôn lại những gì đã học
Bài 28 : Em vui học toán
43 Em vui học toán
44 Em vui học toán
45 Ôn tập, kiểm tra đánh giá 1
CĐ 2 : Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 44
Bài 29 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100

Tuần 10

46 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
47 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
Bài 30 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 ( tiếp theo)
48 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
49 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
Bài 31 : Luyện tập
50 Luyện tập

Tuần 11

51 Luyện tập
Bài 32 : Luyện tập ( tiếp theo)
52 Luyện tập (tiếp theo)
53 Luyện tập (tiếp theo)
Bài 33 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
54 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
55 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
Bài 34 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 ( tiếp theo)

Tuần 12

56 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
57 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
Bài 35 : Luyện tập
58 Luyện tập
59 Luyện tập
Bài 36 : Luyện tập ( tiếp theo)
60 Luyện tập (tiếp theo)

Tuần 13

61 Luyện tập (tiếp theo)
Bài 37 : Luyện tập chung
62 Luyện tập chung
63 Luyện tập chung
Bài 38 : Ki – lô – gam
64 Ki-lô-gam
65 Ki-lô-gam

Tuần 14

Bài 39 : Lít
66 Lít
67 Lít
Bài 40 : Luyện tập chung
68 Luyện tập chung
69 Luyện tập chung
Bài 41 : Hình tứ giác
70 Hình tứ giác

Tuần 15

Bài 42 : Điểm – Đoạn thẳng
71 Điểm – Đoạn thẳng
Bài 43 : Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc
72 Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc
73 Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc
Bài 44 : Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc
74 Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc
75 Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc

Tuần 16

Bài 45 : Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng
76 Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng
77 Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng
Bài 46 : Luyện tập chung
78 Luyện tập chung
79 Luyện tập chung
Bài 47 : Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20
80 Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Tuần 17

81 Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20
Bài 48 : Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
82 Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
83 Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Bài 49 : Ôn tập về hình học và đo lường
84 Ôn tập về hình học và đo lường
85 Ôn tập về hình học và đo lường
Bài 50 : Ôn tập
86 Ôn tập
Tuần 18 87 Ôn tập
Bài 51 : Em vui học toán
88 Em vui học toán
89 Em vui học toán
90 Ôn tập, kiểm tra đánh giá cuối HKI 1
HỌC KÌ II (5 tiết x 17 tuần = 85 tiết) 85
CĐ 3: Phép nhân, phép chia 35

Tuần 19

Bài 52 : Làm quen với phép nhân – Dấu nhân
91 Làm quen với phép nhân – Dấu nhân
Bài 53 : Phép nhân
92 Phép nhân
93 Phép nhân
Bài 54 : Thừa số – Tích
94 Thừa số – Tích
Bài 55 : Bảng nhân 2
95 Bảng nhân 2

Tuần 20

96 Bảng nhân 2
Bài 56 : Bảng nhân 5
97 Bảng nhân 5
98 Bảng nhân 5
Bài 57: Làm quen với phép chia – Dấu chia
99 Làm quen với phép chia – Dấu chia
Bài 58 : Phép chia
100 Phép chia

Tuần 21

Bài 59 : Phép chia ( tiếp theo)
101 Phép chia (tiếp theo)
102 Phép chia (tiếp theo)
Bài 60 : Bảng chia 2
103 Bảng chia 2
104 Bảng chia 2
Bài 61 : Bảng chia 5
105 Bảng chia 5

Tuần 22

106 Bảng chia 5
Bài 62 : Số bị chia – Số chia – Thương
107 Số bị chia – Số chia – Thương
Bài 63 : Luyện tập
108 Luyện tập
Bài 64 : Luyện tập chung
109 Luyện tập chung
110 Luyện tập chung

Tuần 23

Bài 65 : Khối trụ – Khối cầu
111 Khối trụ – Khối cầu
Bài 66 : Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
112 Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
113 Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
Bài 67 : Ngày – Giờ
114 Ngày – Giờ
115 Ngày – Giờ
Bài 68 : Giờ – Phút
116 Giờ – Phút
Tuần 24 117 Giờ – Phút
Bài 69 : Ngày – Tháng
118 Ngày – Tháng
119 Ngày – Tháng
Bài 70 : Luyện tập chung
120 Luyện tập chung

Tuần 25

121 Luyện tập chung
Bài 71 : Em ôn lại những gì đã học
122 Em ôn lại những gì đã học
123 Em ôn lại những gì đã học
Bài 72 : Em vui học toán
124 Em vui học toán
125 Em vui học toán
CĐ 4 : Các số trong phạm vi 1000. 48
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

Tuần 26

Bài 73 : Các số trong phạm vi 1000
126 Các số trong phạm vi 1000
127 Các số trong phạm vi 1000
128 Các số trong phạm vi 1000
Bài 74 : Các số có ba chữ số
129 Các số có ba chữ số
Bài 75 : Các số có ba chữ số ( tiếp theo)
130 Các số có ba chữ số (tiếp theo)

Tuần 27

Bài 76 : So sánh các số có ba chữ số
131 So sánh các số có ba chữ số
132 So sánh các số có ba chữ số
Bài 77 : Luyện tập
133 Luyện tập
134 Luyện tập
Bài 78 : Luyện tập chung
135 Luyện tập chung

Tuần 28

136 Luyện tập chung
137 Ôn tập, kiểm tra đánh giá giữa HKII 1
Bài 79 : Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
138 Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
139 Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 80 : Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
140 Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Tuần 29

141 Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 81 : Luyện tập
142 Luyện tập
143 Luyện tập
Bài 82 : Mét
144 Mét
145 Mét
Bài 83 : Ki – lô – mét
146 Ki-lô-mét
147 Ki-lô-mét
Bài 84 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
148 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
Tuần 30 149 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 85 : Luyện tập
150 Luyện tập
Bài 86 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
151 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

Tuần 31

152 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 87 : Luyện tập
153 Luyện tập
Bài 88 : Luyện tập chung
154 Luyên tập chung
155 Luyên tập chung
Bài 89 : Luyện tập chung
156 Luyện tập chung

Tuần 32

Bài 90 : Thu thập – Kiểm đếm
157 Thu thập – Kiểm đếm
158 Thu thập – Kiểm đếm
Bài 91 : Biểu đồ tranh
159 Biểu đồ tranh
160 Biểu đồ tranh
Bài 92 : Chắc chắn – Có thể – Không thể
161 Chắc chắn – Có thể – Không thể

Tuần 33

Bài 93 : Em ôn lại những gì đã học
162 Em ôn lại những gì đã học
163 Em ôn lại những gì đã học
Bài 94 : Em vui học toán
164 Em vui học toán
165 Em vui học toán

Tuần 34

Bài 95 : Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100
166 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000
167 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000
Bài 96 : Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
168 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
169 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
Bài 97 : Ôn tập về hình học và đo lường
170 Ôn tập về hình học và đo lường

Tuần 35

171 Ôn tập về hình học và đo lường
Bài 98 : Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
172 Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 99 : Ôn tập chung
173 Ôn tập chung
174 Ôn tập chung
175 Ôn tập, kiểm tra đánh giá cuối HKII 1

Lưu ý: Nhà trường chủ động, linh hoạt sử dụng 4 tiết cho hoạt động kiểm tra và đánh giá.

Phân phối chương trình Giáo dục thể chất 2 sách Cánh Diều

Phần (Chủ đề/Tiết) Tuần Bài (Tiết) Nội dung dạy Yêu cầu cần đạt

Đội hình đội ngũ

+

Kiến thức chung

+

Thể thao tự chọn

(25 tiết)

1

1

1. ĐHĐN: Điểm số hàng dọc theo chu kì (1, 2; 1, 2, 3…)

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết tập hợp và điểm số

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

2

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

2

3

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hai hàng dọc trở về một hàng dọc

2. Kiến thức chung

3.Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

4

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành ba hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

3

5

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành ba hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

6

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ ba hàng dọc trở về một hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

4

7

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

8

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hàng ngang thành hàng dọc.

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

5

9

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành vòng tròn.

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

10

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ vòng tròn thành hàng dọc.

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

6

11

1. ĐHĐN: Điểm số hàng ngang theo chu kì (1, 2; 1, 2, 3…)

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

12

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

7

13

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hai hàng ngang trở về một hàng ngang

2, Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

14

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành ba hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

8

15

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành ba hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

16

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ ba hàng ngang trở về một hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

9

17

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

18

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

10

19

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

20

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

11

21

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

22

1. ĐHĐN: Động tác đứng lại

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh giậm chân tại chỗ và đứng lại

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

12

23

1. ĐHĐN: Động tác đứng lại

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh giậm chân tại chỗ và đứng lại

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

24

Ôn tập ĐHĐN và Kiến thức chung

Biết và thực hiện được các động tác ĐHĐN

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

13

25

Kiểm tra ĐHĐN và Kiến thức chung

Thực hiện được các động tác ĐHĐN

Thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

TT&KNVĐCB

+

Kiến thức chung

+

Thể thao

tự chọn

(32 tiết)

26

1. TT&KNVĐCB: Đi thường theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

-Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

14

27

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

28

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

15

29

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

30

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

16

31

1. TT&KNVĐCB: Đi thường chuyển hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

32

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

17

33

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

34

Ôn tập học kì

Ôn tập các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản đã học

18

35

Kiểm tra học kì

Thực hiện được các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản đã học

36

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

19

37

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

38

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

20

39

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

40

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót chuyển hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

21

41

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót chuyển hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

42

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

22

43

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

– Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

44

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

– Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

23

45

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

– Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

46

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

24

47

1. TT&KNVĐCB: Quỳ cao một chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ cao

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

48

1. TT&KNVĐCB: Quỳ cao một chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ cao

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

25

49

1. TT&KNVĐCB: Quỳ cao hai chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ cao

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

50

1. TT&KNVĐCB: Quỳ thấp

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ thấp

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

26

51

1. TT&KNVĐCB: Quỳ thấp

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ thấp

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

52

1. TT&KNVĐCB: Ngồi xổm

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi xổm

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

27

53

1.TT&KNVĐCB: Ngồi bệt co chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi bệt co chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

54

1. TT&KNVĐCB: Ngồi bệt co chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi bệt co chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

28

55

1. TT&KNVĐCB: Ngồi bệt thẳng chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi bệt thẳng chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

56

Ôn tập TT&KNVĐCB

Ôn tập các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

29

57

Kiểm tra TT&KNVĐCB

Biết và thực hiện được các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

Bài tập

thể dục

+

Kiến thức chung

+

Thể thao

tự chọn

( 13 tiết)

58

1. Bài tập thể dục: Động tác Vươn thở

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác vươn thở

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

30

59

1. Bài tập thể dục: Động tác Tay

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác tay

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

60

1. Bài tập thể dục: Động tác Chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

31

61

1. Bài tập thể dục: Động tác Lườn

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác lườn

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

62

1. Bài tập thể dục: Động tác Lưng bụng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác lưng bụng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

32

63

1. Bài tập thể dục: Động tác Toàn thân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác toàn thân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

64

1. Bài tập thể dục: Động tác Bật nhảy

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác bật nhảy

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

33

65

1. Bài tập thể dục: Động tác Điều hoà

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác điều hòa

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

66

Ôn tập Bài tập thể dục và Thể thao tự chọn

Ôn tập được bài tập thể dục 8 động tác dã học

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

34

67

Ôn tập Bài tập thể dục và Thể thao tự chọn

Ôn tập được bài tập thể dục 8 động tác dã học

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

68

Kiểm tra Bài tập thể dục và Thể thao tự chọn

Tập được bài tập thể dục 8 động tác dã học

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

35

69

Ôn tập cuối năm

– Ôn các nội dung cơ bản đã học.

– Có ý thức tự giác tập luyện TDTT, rèn luyện tư thế, tác phong và tham gia các trò chơi vận động.

70

Thi kết thúc môn học

– Học sinh nắm được các nội dung cơ bản đã học.

– Thực hiện cơ bản đúng một số bài tập đã học.

– Có ý thức tự giác tập luyện TDTT, rèn luyện tư thế, tác phong và tham gia các trò chơi vận động.

Phân phối chương trình Tự nhiên và xã hội 2 sách Cánh Diều

>> Tải file để tham khảo PPCC môn Tự nhiên xã hội 2

Phân phối chương trình lớp 2 sách Cánh diều gồm 6 môn TIếng Việt, Đạo đức, Hoạt động trải nghiệm, Toán, Giáo dục thể chất và Tự nhiên xã hội, giúp thầy cô lên kế hoạch giảng dạy cho từng tiết học theo tuần cho học sinh của mình cả 1 năm học 2021 – 2022.

Bên cạnh đó, thầy cô có thể tham khảo thêm giáo án trọn bộ sách Cánh diều với đầy đủ các môn để chuẩn bị thật tốt cho năm học mới. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Mobitool:

Phân phối chương trình môn Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều

Tuần Chủ đề Tiết Tên bài

1

Cuộc sống quanh em

1 Đọc: Làm việc thật là vui
2 Đọc: Làm việc thật là vui
3 Tập chép: Đôi bàn tay bé
4 Chữ hoa: A
5 Đọc: Mỗi người một việc
6 Đọc: Mỗi người một việc
7 Nói và nghe: Chào hỏi tự giới thiệu
8 Viết: Luyện tập chào hỏi, tự giới thiệu
9 Đọc mục lục
10 Đọc mục lục

2

Thời gian của em

1 Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi ?
2 Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi ?
3 Nghe viết: Đồng hồ báo thức
4 Chữ hoa: Ă, Â
5 Đọc: Một ngày hoài phí
6 Đọc: Một ngày hoài phí
7 Nói và nghe: KC đã học : Một ngày hoài phí.
8 Viết: Tự thuật.
9 Góc sáng tạo : Bạn là ai
10 Góc sáng tạo: Bạn là ai + Tự đánh giá (0,5 tiết)

3

Bạn bè của em

1 Đọc: Chơi bán hàng
2 Đọc: Chơi bán hàng
3 Tập chép: Ếch con và bạn.
4 Chữ hoa: B
5 Đọc: Mít làm thơ
6 Đọc: Mít làm thơ
7 Nói và nghe: KC đã học : Mít làm thơ
8 Viết tên riêng theo thứ tự trong bảng chữ cái.
9 Đọc sách báo viết về tình bạn.
10 Đọc sách báo viết về tình bạn.

4

Em yêu bạn bè

1 Đọc: Giờ ra chơi
2 Đọc: Giờ ra chơi
3 Nghe viết: Giờ ra chơi
4 Chữ hoa: C
5 Đọc: Phần thưởng
6 Đọc: Phần thưởng
7 Nói và nghe: KC đã học: Phần thưởng .
8 Viết: Lập danh sách học sinh.
9 Góc sáng tạo: Thơ tặng bạn
10 Góc sáng tạo: Thơ tặng bạn + Tự đánh giá

5

Ngôi nhà thứ hai

1 Đọc: Cái trống trường em
2 Đọc: Cái trống trường em
3 Tập chép: Dậy sớm
4 Chữ hoa: D
5 Đọc: Trường em
6 Đọc: Trường em
7 Nói lời chào, lời chia tay. Giới thiệu về trường em
8 Viết: Luyện tập viết tên riêng, nội quy.
9 Đọc sách báo viết về trường học
10 Đọc sách báo viết về trường học

6

Em yêu trường em

1 Đọc: Sân trường em.
2 Đọc: Sân trường em..
3 Nghe viết: Ngôi trường mới
4 Chữ hoa: Đ
5 Đọc: Chậu hoa
6 Đọc: Chậu hoa
7 Nói và nghe: KC đã học: Chậu hoa .
8 Viết về một lần mắc lỗi.
9 Góc sáng tạo: Ngôi trường mơ ước.
10 Góc sáng tạo: Ngôi trường mơ ước+ Tự đánh giá

7

Ngôi nhà thứ hai

1 Đọc: Cô giáo lớp em
2 Đọc: : Cô giáo lớp em
3 Nghe viết: : Cô giáo lớp em
4 Chữ hoa: E, Ê
5 Đọc: Một tiết học vui
6 Đọc: Một tiết học vui
7 Nghe – kể: Mẩu giấy vụn
8 Viết về một tiết học em thích.
9 Đọc sách báo viết về thầy cô
10 Đọc sách báo viết về thầy cô

8

Em yêu trường em

1 Đọc: Bức tranh bàn tay.
2 Đọc: Bức tranh bàn tay.
3 Tập chép: Nghe thầy đọc thơ
4 Chữ hoa: G
5 Đọc: Những cây sen đá
6 Đọc: Những cây sen đá
7 Nói và nghe: KC đã học: Những cây sen đá .
8 Viết về thầy cô
9 Góc sáng tạo: Thầy cô của em.
10 Góc sáng tạo: Thầy cô của em + Tự đánh giá

9

Ôn tập giữa học kì I

1 Ôn tập
2 Ôn tập
3 Ôn tập
4 Ôn tập
5 Ôn tập
6 Ôn tập
7 Ôn tập
8 Ôn tập
9 Ôn tập
10 Ôn tập

10

Vui đến trường

1 Đọc: Bài hát tới trường.
2 Đọc: Bài hát tới trường..
3 Nghe viết: Bài hát tới trường.
4 Chữ hoa: H
5 Đọc: Đến trường
6 Đọc: Đến trường
7 Nói và nghe: Thời khóa biểu
8 Viết về một ngày đi học của em.
9 Đọc sách báo viết về học tập
10 Đọc sách báo viết về học tập

11

Học chăm Học giỏi

1 Đọc: Có chuyện này.
2 Đọc: Có chuyện này.
3 Nghe viết: Các nhà toán học của mùa xuân.
4 Chữ hoa: J
5 Đọc: Ươm mầm
6 Đọc: Ươm mầm
7 Nghe kể: Cậu bé đứng ngoài lớp học .
8 Viết về một đồ vật yêu thích
9 Góc sáng tạo: Câu đố về đồ dùng học tập.
10 Góc sáng tạo: Câu đố về đồ dùng học tập + Tự đánh giá

12

Vòng tay yêu thương

1 Đọc: Bà kể chuyện.
2 Đọc: Bà kể chuyện.
3 Nghe viết: Ông và cháu
4 Chữ hoa: K
5 Đọc: Sáng kiến của bé Hà.
6 Đọc: Sáng kiến của bé Hà.
7 Nghe – trao đổi về nội dung bài hát: Bà cháu
8 Viết về ông bà.
9 Đọc sách báo viết về ông bà
10 Đọc sách báo viết về ông bà

13

Yêu kính ông bà

1 Đọc: Bà nội, bà ngoại.
2 Đọc: Bà nội, bà ngoại.
3 Nghe viết: Bà nội, bà ngoại.
4 Chữ hoa: L
5 Đọc: Vầng trăng của ngoại.
6 Đọc: Vầng trăng của ngoại.
7 KC đã học: Vầng trăng của ngoại.
8 Viết về một việc em đã làm thể hiện sự quan tâm chăm sóc ông bà
9 Góc sáng tạo: Quà tặng ông bà
10 Góc sáng tạo: Quà tặng ông bà + Tự đánh giá

14

Công cha nghĩa mẹ

1 Đọc: Con chả biết được đâu.
2 Đọc: Con chả biết được đâu.
3 Nghe viết: Cho con.
4 Chữ hoa: M
5 Đọc: Con nuôi.
6 Đọc: Con nuôi.
7 Nghe- trao đổi về nội dung bài hát: Ba ngọn nến lung linh
8 Viết về một việc bố mẹ đã làm để chăm sóc em.
9 Đọc sách báo viết về bố mẹ.
10 Đọc sách báo viết về bố mẹ.

15

Con cái thảo hiền

1 Đọc: Nấu bữa cơm đầu tiên.
2 Đọc: Nấu bữa cơm đầu tiên.
3 Nghe viết: Mai con đi nhà trẻ.
4 Chữ hoa: N
5 Đọc: Sự tích cây vú sữa.
6 Đọc: Sự tích cây vú sữa.
7 KC đã học: Sự tích cây vú sữa.
8 Viết về một việc em đã làm thể hiện tình cảm yêu quý, biết ơn bố mẹ.
9 Góc sáng tạo: Trao tặng yêu thương.
10 Góc sáng tạo: Trao tặng yêu thương + Tự đánh giá

16

Anh em thuận hòa

1 Đọc: Để lại cho em.
2 Đọc: Để lại cho em.
3 Nghe viết: Bé Hoa.
4 Chữ hoa: O
5 Đọc: Đón em.
6 Đọc: Đón em.
7 Quan sát tranh ảnh anh chị em.
8 Viết về anh chị em của em.
9 Đọc sách báo viết về anh chị em.
10 Đọc sách báo viết về anh chị em.

17

Chị ngã em nâng.

1 Đọc: Tiếng võng kêu.
2 Đọc: Tiếng võng kêu.
3 Nghe viết: Tiếng võng kêu.
4 Chữ hoa: Ô, Ơ
5 Đọc: Câu chuyện bó đũa.
6 Đọc: Câu chuyện bó đũa.
7 KC đã học: Câu chuyện bó đũa.
8 Tập viết tin nhắn.
9 Góc sáng tạo: Chúng tôi là anh chị em.
10 Góc sáng tạo: Chúng tôi là anh chị em + Tự đánh giá

18

Ôn tập cuối học kì I

1 Ôn tập
2 Ôn tập
3 Ôn tập
4 Ôn tập
5 Ôn tập
6 Ôn tập
7 Ôn tập
8 Ôn tập
9 Ôn tập
10 Ôn tập

19

Bạn trong nhà

1 Đọc: Đàn gà mới nở.
2 Đọc: Đàn gà mới nở.
3 Nghe viết: Mèo con
4 Chữ hoa: P
5 Đọc: Bồ câu tung cánh.
6 Đọc: Bồ câu tung cánh.
7 Quan sát tranh ảnh vật nuôi.
8 Viết về tranh ảnh vật nuôi.
9 Đọc sách báo viết về vật nuôi.
10 Đọc sách báo viết về vật nuôi.

20

Gắn bó với con người

1 Đọc: Con trâu đen lông mượt.
2 Đọc: Con trâu đen lông mượt.
3 Nghe viết: Trâu ơi.
4 Chữ hoa: Q
5 Đọc: Con chó nhà hàng xóm.
6 Đọc: Con chó nhà hàng xóm.
7 KC đã học: Con chó nhà hàng xóm.
8 Thời gian biểu. Lập thời gian biểu buổi tối.
9 Góc sáng tạo: Viết vẽ về vật nuôi.
10 Góc sáng tạo: Viết vẽ về vật nuôi + Tự đánh giá

21

Lá phổi xanh

1 Đọc: Tiếng vườn.
2 Đọc: Tiếng vườn.
3 Nghe viết: Tiếng vườn.
4 Chữ hoa: R
5 Đọc: Cây xanh với con người.
6 Đọc: Cây xanh với con người.
7 Quan sát tranh ảnh cây, hoa, quả.
8 Viết thời gian biểu một ngày đi học.
9 Đọc sách báo viết về cây cối.
10 Đọc sách báo viết về cây cối.

22

Chuyện cây chuyện người

1 Đọc: Mùa lúa chín.
2 Đọc: Mùa lúa chín.
3 Nghe viết: Mùa lúa chín.
4 Chữ hoa: S
5 Đọc: Chiếc rễ đa tròn.
6 Đọc: Chiếc rễ đa tròn.
7 KC đã học: Chiếc rễ đa tròn.
8 Viết về hoạt động chăm sóc cây xanh.
9 Góc sáng tạo: Hạt đỗ nảy mầm
10 Góc sáng tạo: Hạt đỗ nảy mầm + Tự đánh giá

23

Thế giới loài chim

1 Đọc: Chim én.
2 Đọc: Chim én.
3 Nghe viết: Chim én.
4 Chữ hoa: T
5 Đọc: Chim rừng Tây Nguyên.
6 Đọc: Chim rừng Tây Nguyên.
7 Quan sát đồ chơi hình một loài chim.
8 Viết về đồ chơi hình một loài chim.
9 Đọc sách báo viết về loài chim.
10 Đọc sách báo viết về loài chim.

24

Những người bạn nhỏ

1 Đọc: Bờ tre đón khách.
2 Đọc: Bờ tre đón khách.
3 Nghe viết: Chim rừng Tây Nguyên.
4 Chữ hoa: U, Ư
5 Đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng.
6 Đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng.
7 Nghe kể: Con quạ thông minh.
8 Viết về hoạt động chăm sóc, bảo vệ loài chim.
9 Góc sáng tạo: Thông điệp từ loài chim
10 Góc sáng tạo: Thông điệp từ loài chim + Tự đánh giá

25

Thế giớirừng xanh

1 Đọc: Sư tử xuất quân.
2 Đọc: Sư tử xuất quân.
3 Nghe viết: Sư tử xuất quân.
4 Chữ hoa: V
5 Đọc: Động vât “bế ” con thế nào?
6 Đọc: Động vât “bế ” con thế nào?
7 Quan sát đồ chơi hình một loài vật.
8 Viết về đồ chơi hình một loài vật.
9 Đọc sách báo viết về loài vật.
10 Đọc sách báo viết về loài vật.

26

Muôn loài chung sống

1 Đọc: Hươu cao cổ.
2 Đọc: Hươu cao cổ.
3 Nghe viết: Con sóc.
4 Chữ hoa: V
5 Đọc: Ai cũng có ích.
6 Đọc: Ai cũng có ích.
7 Kể chuyện đã đọc: Ai cũng có ích.
8 Nội quy vườn thú.
9 Góc sáng tạo: Khu rừng vui vẻ
10 Góc sáng tạo: Khu rừng vui vẻ + Tự đánh giá

27

Ôn tập giữa học kì II

1 Ôn tập
2 Ôn tập
3 Ôn tập
4 Ôn tập
5 Ôn tập
6 Ôn tập
7 Ôn tập
8 Ôn tập
9 Ôn tập
10 Ôn tập

28

Các mùa trong năm

1 Đọc: Chuyện bốn mùa.
2 Đọc: Chuyện bốn mùa.
3 Nghe viết: Chuyện bốn mùa.
4 Chữ hoa: Y
5 Đọc: Buổi trưa hè
6 Đọc: Buổi trưa hè
7 KC đã học: Chuyện bốn mùa.
8 Viết về một mùa mà em yêu thích.
9 Đọc sách báo viết về các mùa.
10 Đọc sách báo viết về các mùa.

29

Con người với thiên nhiên

1 Đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió.
2 Đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió.
3 Nghe viết: Buổi trưa hè.
4 Chữ hoa: A( kiểu 2)
5 Đọc: Mùa nước nổi.
6 Đọc: Mùa nước nổi.
7 Nói và nghe: Dự báo thời tiết
8 Viết, vẽ về thiên nhiên.
9 Góc sáng tạo: Giữ lấy màu xanh
10 Góc sáng tạo: Giữ lấy màu xanh + Tự đánh giá

30

Quê hương của em.

1 Đọc: Bé xem tranh.
2 Đọc: Bé xem tranh.
3 Nghe viết: Bản em.
4 Chữ hoa: M (kiểu 2)
5 Đọc: Rơm tháng Mười
6 Đọc: Rơm tháng Mười
7 Nói về một trò chơi, món ăn của quê hương.
8 Viết về một trò chơi, món ăn của quê hương.
9 Đọc sách báo viết về quê hương.
10 Đọc sách báo viết về quê hương.

31

Em yêu quê hương

1 Đọc: Về quê.
2 Đọc: Về quê.
3 Nghe viết: Quê ngoại
4 Chữ hoa: N ( kiểu 2)
5 Đọc: Con kênh xanh xanh.
6 Đọc: Con kênh xanh xanh.
7 Kể chuyện một lần về quê hoặc đi chơi.
8 Viết về quê hương hoặc nơi ở.
9 Góc sáng tạo: Ngày hội quê hương
10 Góc sáng tạo: Ngày hội quê hương + Tự đánh giá

32

Người Việt Nam

1 Đọc: Con Rồng cháu Tiên.
2 Đọc: Con Rồng cháu Tiên.
3 Nghe viết: Con Rồng cháu Tiên.
4 Chữ hoa: Q (kiểu 2)
5 Đọc: Thư Trung thu.
6 Đọc: Thư Trung thu.
7 KC đã học: Con Rồng cháu Tiên.
8 Viết về đất nước con người Việt Nam.
9 Đọc sách báo viết về người Việt Nam.
10 Đọc sách báo viết về người Việt Nam.

33

Những người quanh ta

1 Đọc: Con đường của bé.
2 Đọc: Con đường của bé.
3 Nghe viết: Con đường của bé.
4 Chữ hoa: V ( kiểu 2)
5 Đọc: Người làm đồ chơi.
6 Đọc: Người làm đồ chơi.
7 Nghe- kể: May áo
8 Viết về một người lao động ở trường.
9 Góc sáng tạo: Những người em yêu quý
10 Góc sáng tạo: Những người em yêu quý + Tự đánh giá

34

Thiếu nhi đất Việt 

1 Đọc: Bóp nát quả cam.
2 Đọc: Bóp nát quả cam.
3 Nghe viết: Bé chơi.
4 Ôn các chữ hoa: A,M, N,V, Q (kiểu 2)
5 Đọc: Những ý tưởng sáng tạo.
6 Đọc: Những ý tưởng sáng tạo.
7 Nghe – kể: Thần đồng Lương Thế Vinh.
8 Viết về một thiếu nhi Việt Nam.
9 Đọc sách báo viết về thiếu nhi Việt Nam.
10 Đọc sách báo viết về thiếu nhi Việt Nam.

35

Ôn tập cuối năm

1 Ôn tập
2 Ôn tập
3 Ôn tập
4 Ôn tập
5 Ôn tập
6 Ôn tập
7 Ôn tập
8 Ôn tập
9 Ôn tập
10 Ôn tập
Tổng 350 tiết

Phân phối chương trình môn Đạo đức lớp 2 sách Cánh diều

Tuần Bài Tên bài
1 Bài 1 Em với nội quy trường, lớp ( Tiết 1)
2 Em với nội quy trường, lớp( Tiết 2)
3 Bài 2 Gọn gàng, ngăn nắp ( Tiết 1)
4 Gọn gàng, ngăn nắp ( Tiết 2)
5 Bài 3 Học tập, sinh hoạt đúng giờ ( Tiết 1)
6 Học tập, sinh hoạt đúng giờ ( Tiết 2)
7 Bài 4 Sạch sẽ, gọn gàng
8 Sạch sẽ, gọn gàng
9 Bài 5 Chăm sóc bản thân khi bị ốm
10 Chăm sóc bản thân khi bị ốm
11 Bài 6 Em tự giác làm việc của mình
12 Em tự giác làm việc của mình
13 Bài 7 Yêu thương gia đình
14 Yêu thương gia đình
15 Bài 8 Em với ông bà, cha mẹ
16 Em với ông bà, cha mẹ
17 Bài 9 Em với anh chị em trong gia đình
18 Em với anh chị em trong gia đình
20 Bài 10 Lời nói thật
21 Lời nói thật
22 Bài 11 Trả lại của rơi
23 Trả lại của rơi
24 Bài 12 Phòng tránh bị ngã
25 Phòng tránh bị ngã
26 Bài 13 Phòng tránh bị thương do các vật sắc nhọn
27 Phòng tránh bị thương do các vật sắc nhọn
28 Bài 14 Phòng tránh bị bỏng
29 Phòng tránh bị bỏng
30 Bài 15 Phòng tránh bị điện giật
31 Phòng tránh bị điện giật
32 Ôn tập
33 Ôn tập
34 Ôn tập tổng hợp
35 Tổng kết môn học

Phân phối chương trình môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 sách Cánh diều

Tên chủ đề (tháng) Tuần Sinh hoạt dưới cờ Hoạt động giáo dục theo chủ đề CĐ Sinh hoạt lớp
Chủ đề 1: Trường tiểu học(tháng 9) 1 Chào mừng năm học mới Cùng bạn đến trường Lời khen tặng bạn
2 Thực hiện nội quy nhà trường Cùng bạn đến trường Trang trí lớp học
3 Tích cực tham gia sinh hoạt Sao Nhi đồng Sao Nhi đồng của chúng em Hát về Sao Nhi đồng
4 Vui tết Trung thu Chúng em tham gia câu lạc bộ Điều em học được từ chủ đề Trường tiểu học
Chủ đề 2: Em là ai? (tháng 10) 5 Tham gia phát động Tìm kiếm tài năng nhí Em vui vẻ, thân thiện Tìm kiếm tài năng của lớp
6 Tham gia Tìm kiếm tài năng nhí Em vui vẻ, thân thiện Vẽ tranh khuôn mặt vui vẻ
7 Chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 20-11 Em tự làm lấy việc của mình Thử tài Ai khéo tay hơn?
8 Giờ nào, việc nấy Em tự làm lấy việc của mình Điều em học được từ chủ đề Em là ai?
Chủ đề 3: Em yêu lao động (tháng 11) 9 Phong trào chăm sóc cây xanh Chăm sóc cây xanh Kế hoạch chăm sóc cây xanh
10 Giao lưu với người làm vườn Chăm sóc cây xanh Thực hành chăm sóc cây xanh
11 Tri ân thầy cô Sáng tạo từ vật liệu thiên nhiên Trò chơi tạo hình con vật
12 Chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 Sáng tạo từ vật liệu thiên nhiên Điều em học được từ chủ đề Em yêu lao động
Chủ đề 4: Em với cộng đồng (tháng 12) 13 Em làm việc tốt cho cộng đồng Giúp đỡ người gặp hoàn cảnh khó khăn Câu chuyện của em
14 Kể chuyện về tấm gương việc tốt Giúp đỡ người gặp hoàn cảnh khó khăn Cùng nhau chia sẻ
15 Phát động Kết nối “Vòng tay yêu thương” Kết nối “Vòng tay yêu thương” Tri ân gia đình thương binh, liệt sĩ
16 Tham gia Kết nối “Vòng tay yêu thương” Kết nối “Vòng tay yêu thương” Điều em học được từ chủ đề Em với cộng đồng
Chủ đề 5: Nghề nghiệp trong cuộc sống (tháng 1) 17 Sưu tầm tranh ảnh về nghề nghiệp Tìm hiểu nghề nghiệp của người thân Chia sẻ tranh ảnh
18 Văn nghệ về chủ đề Nghề nghiệp Tìm hiểu nghề nghiệp của người thân Thực hành thể hiện đức tính nghề nghiệp
19 Phát động tham gia Hội chợ xuân Mua sắm hàng hóa Hội chợ xuân lớp em
20 Hội diễn văn nghệ về chủ đề Mùa xuân Mua sắm hàng hóa Điều em học được từ chủ đề Nghề nghiệp trong cuộc sống
Chủ đề 6: Quê hương em (tháng 2) 21 Phát động phong trào bảo vệ cảnh quan địa phương Bảo vệ cảnh quan địa phương Xây dựng kế hoạch Bảo vệ cảnh quan địa phương
22 Chia sẻ kế hoạch Bảo vệ cảnh quan địa phương Bảo vệ cảnh quan địa phương Thực hiện bảo vệ cảnh quan địa phương
23 Hưởng ứng phong trào Trường xanh – lớp sạch Xây dựng Trường xanh – lớp sạch Xây dựng kế hoạch Trường xanh – lớp sạch
24 Hát, múa về chủ đề Môi trường Xây dựng Trường xanh – lớp sạch Điều em học được từ chủ đề Quê hương em
Chủ đề 7: Gia đình em (tháng 3) 25 Chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8-3 Quan tâm, chăm sóc người thân Chuẩn bị cho ngày hội diễn
26 Hội diễn văn nghệ Quan tâm, chăm sóc người thân Trang trí khung ảnh gia đình
27 Sống gọn gàng, ngăn nắp Sắp xếp đồ dùng cá nhân Ngôi nhà gọn gàng
28 Giao lưu với cha mẹ học sinh Sắp xếp đồ dùng cá nhân Điều em học được từ chủ đề Gia đình em
Chủ đề 8: Chia sẻ và hợp tác (tháng 4) 29 Kể chuyện về Đôi bạn cùng tiến Em và các bạn Đôi bạn cùng tiến
30 Tiểu phẩm về tình bạn Em và các bạn Góc Nhịp cầu tình bạn
31 Hát về tình bạn Tìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bè Xây dựng tình bạn tốt
32 Tình cản bạn bè Tìm kiếm sự hỗ trợ từ thầy cô Điều em học được từ chủ đề Chia sẻ và hợp tác
Chủ đề 9: An toàn trong cuộc sống (tháng 5) 33 Trò chuyện về chủ đề An toàn trong cuộc sống Phòng tránh bị bắt cóc Thực hành ứng xử trong tình huống có nguy cơ bị bắt cóc
34 Hưởng ứng phong trào An toàn trong cuộc sống Phòng tránh bị bắt cóc Thực hành phòng tránh bị bắt cóc
35 Chuẩn bị Lễ tổng kết năm học Đề phòng bị lạc Điều em học được từ chủ đề An toàn trong cuộc sống

Phân phối chương trình môn Toán lớp 2 sách Cánh diều

Tuần Bài/ Tiết Tên chủ đề/bài Số tiết/ Trang
HỌC KÌ I (5 tiết x 18 tuần = 90 tiết) 90

CĐ 1: Ôn tập lớp 1.

Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20

44

Tuần 1

Bài 1 : Ôn tập các số đến 100 ( 2 tiết)
1 Ôn tập các số đến 100 ( tiết 1)
2 Ôn tập các số đến 100
Bài 2: Ôn tập về phép cộng, phép trừ ( không nhớ ) trong phạm vi
3 Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ)
trong phạm vi 100
4 Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ)
trong phạm vi 100
Bài 3: Tia số. Số liền trước – Số liền sau ( 2 tiết)
5 Tia số. Số liền trước – Số liền sau ( 2 tiết)

Tuần 2

6 Tia số. Số liền trước – Số liền sau ( 2 tiết)
Bài 4: Đề-xi-mét ( 2 tiết)
7 Đề-xi-mét
8 Đề-xi-mét
Bài 5 : Số hạng – Tổng
9 Số hạng – Tổng
Bài 6 : Số bị trừ – Số trừ – Hiệu
10 Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

Tuần 3

Bài 7 : Luyện tập chung
11 Luyện tập chung
Bài 8 : Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
12 Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
Bài 9 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
13 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 10 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
14 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
Bài 11 : Luyện tập
15 Luyện tập

Tuần 4

16 Luyện tập
Bài 12 : Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
17 Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
18 Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 13 : Luyện tập
19 Luyện tập
20 Luyện tập
Bài 14 : Luyện tập chung
21 Luyện tập chung
Bài 15 : Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
22 Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
Tuần 5 Bài 16 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
23 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 17 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
24 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
Bài 18 : Luyện tập
25 Luyện tập

Tuần 6

26 Luyện tập
Bài 19 : Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
27 Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
28 Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 20 : Luyện tập
29 Luyện tập
30 Luyện tập

Tuần 7

Bài 21 : Luyện tập chung
31 Luyện tập chung
32 Luyện tập chung
Bài 22 : Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
33 Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
34 Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
Bài 23 : Luyện tập
35 Luyện tập

Tuần 8

Bài 24 : Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
36 Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
37 Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
Bài 25 : Luyện tập
38 Luyện tập
Bài 26 : Luyện tập chung
39 Luyện tập chung
40 Luyện tập chung

Tuần 9

Bài 27 : Em ôn lại những gì đã học
41 Em ôn lại những gì đã học
42 Em ôn lại những gì đã học
Bài 28 : Em vui học toán
43 Em vui học toán
44 Em vui học toán
45 Ôn tập, kiểm tra đánh giá 1
CĐ 2 : Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 44
Bài 29 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100

Tuần 10

46 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
47 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
Bài 30 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 ( tiếp theo)
48 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
49 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
Bài 31 : Luyện tập
50 Luyện tập

Tuần 11

51 Luyện tập
Bài 32 : Luyện tập ( tiếp theo)
52 Luyện tập (tiếp theo)
53 Luyện tập (tiếp theo)
Bài 33 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
54 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
55 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
Bài 34 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 ( tiếp theo)

Tuần 12

56 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
57 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
Bài 35 : Luyện tập
58 Luyện tập
59 Luyện tập
Bài 36 : Luyện tập ( tiếp theo)
60 Luyện tập (tiếp theo)

Tuần 13

61 Luyện tập (tiếp theo)
Bài 37 : Luyện tập chung
62 Luyện tập chung
63 Luyện tập chung
Bài 38 : Ki – lô – gam
64 Ki-lô-gam
65 Ki-lô-gam

Tuần 14

Bài 39 : Lít
66 Lít
67 Lít
Bài 40 : Luyện tập chung
68 Luyện tập chung
69 Luyện tập chung
Bài 41 : Hình tứ giác
70 Hình tứ giác

Tuần 15

Bài 42 : Điểm – Đoạn thẳng
71 Điểm – Đoạn thẳng
Bài 43 : Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc
72 Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc
73 Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc
Bài 44 : Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc
74 Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc
75 Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc

Tuần 16

Bài 45 : Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng
76 Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng
77 Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng
Bài 46 : Luyện tập chung
78 Luyện tập chung
79 Luyện tập chung
Bài 47 : Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20
80 Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Tuần 17

81 Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20
Bài 48 : Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
82 Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
83 Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Bài 49 : Ôn tập về hình học và đo lường
84 Ôn tập về hình học và đo lường
85 Ôn tập về hình học và đo lường
Bài 50 : Ôn tập
86 Ôn tập
Tuần 18 87 Ôn tập
Bài 51 : Em vui học toán
88 Em vui học toán
89 Em vui học toán
90 Ôn tập, kiểm tra đánh giá cuối HKI 1
HỌC KÌ II (5 tiết x 17 tuần = 85 tiết) 85
CĐ 3: Phép nhân, phép chia 35

Tuần 19

Bài 52 : Làm quen với phép nhân – Dấu nhân
91 Làm quen với phép nhân – Dấu nhân
Bài 53 : Phép nhân
92 Phép nhân
93 Phép nhân
Bài 54 : Thừa số – Tích
94 Thừa số – Tích
Bài 55 : Bảng nhân 2
95 Bảng nhân 2

Tuần 20

96 Bảng nhân 2
Bài 56 : Bảng nhân 5
97 Bảng nhân 5
98 Bảng nhân 5
Bài 57: Làm quen với phép chia – Dấu chia
99 Làm quen với phép chia – Dấu chia
Bài 58 : Phép chia
100 Phép chia

Tuần 21

Bài 59 : Phép chia ( tiếp theo)
101 Phép chia (tiếp theo)
102 Phép chia (tiếp theo)
Bài 60 : Bảng chia 2
103 Bảng chia 2
104 Bảng chia 2
Bài 61 : Bảng chia 5
105 Bảng chia 5

Tuần 22

106 Bảng chia 5
Bài 62 : Số bị chia – Số chia – Thương
107 Số bị chia – Số chia – Thương
Bài 63 : Luyện tập
108 Luyện tập
Bài 64 : Luyện tập chung
109 Luyện tập chung
110 Luyện tập chung

Tuần 23

Bài 65 : Khối trụ – Khối cầu
111 Khối trụ – Khối cầu
Bài 66 : Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
112 Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
113 Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
Bài 67 : Ngày – Giờ
114 Ngày – Giờ
115 Ngày – Giờ
Bài 68 : Giờ – Phút
116 Giờ – Phút
Tuần 24 117 Giờ – Phút
Bài 69 : Ngày – Tháng
118 Ngày – Tháng
119 Ngày – Tháng
Bài 70 : Luyện tập chung
120 Luyện tập chung

Tuần 25

121 Luyện tập chung
Bài 71 : Em ôn lại những gì đã học
122 Em ôn lại những gì đã học
123 Em ôn lại những gì đã học
Bài 72 : Em vui học toán
124 Em vui học toán
125 Em vui học toán
CĐ 4 : Các số trong phạm vi 1000. 48
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

Tuần 26

Bài 73 : Các số trong phạm vi 1000
126 Các số trong phạm vi 1000
127 Các số trong phạm vi 1000
128 Các số trong phạm vi 1000
Bài 74 : Các số có ba chữ số
129 Các số có ba chữ số
Bài 75 : Các số có ba chữ số ( tiếp theo)
130 Các số có ba chữ số (tiếp theo)

Tuần 27

Bài 76 : So sánh các số có ba chữ số
131 So sánh các số có ba chữ số
132 So sánh các số có ba chữ số
Bài 77 : Luyện tập
133 Luyện tập
134 Luyện tập
Bài 78 : Luyện tập chung
135 Luyện tập chung

Tuần 28

136 Luyện tập chung
137 Ôn tập, kiểm tra đánh giá giữa HKII 1
Bài 79 : Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
138 Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
139 Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 80 : Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
140 Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Tuần 29

141 Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 81 : Luyện tập
142 Luyện tập
143 Luyện tập
Bài 82 : Mét
144 Mét
145 Mét
Bài 83 : Ki – lô – mét
146 Ki-lô-mét
147 Ki-lô-mét
Bài 84 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
148 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
Tuần 30 149 Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 85 : Luyện tập
150 Luyện tập
Bài 86 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
151 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

Tuần 31

152 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 87 : Luyện tập
153 Luyện tập
Bài 88 : Luyện tập chung
154 Luyên tập chung
155 Luyên tập chung
Bài 89 : Luyện tập chung
156 Luyện tập chung

Tuần 32

Bài 90 : Thu thập – Kiểm đếm
157 Thu thập – Kiểm đếm
158 Thu thập – Kiểm đếm
Bài 91 : Biểu đồ tranh
159 Biểu đồ tranh
160 Biểu đồ tranh
Bài 92 : Chắc chắn – Có thể – Không thể
161 Chắc chắn – Có thể – Không thể

Tuần 33

Bài 93 : Em ôn lại những gì đã học
162 Em ôn lại những gì đã học
163 Em ôn lại những gì đã học
Bài 94 : Em vui học toán
164 Em vui học toán
165 Em vui học toán

Tuần 34

Bài 95 : Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100
166 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000
167 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000
Bài 96 : Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
168 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
169 Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
Bài 97 : Ôn tập về hình học và đo lường
170 Ôn tập về hình học và đo lường

Tuần 35

171 Ôn tập về hình học và đo lường
Bài 98 : Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
172 Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 99 : Ôn tập chung
173 Ôn tập chung
174 Ôn tập chung
175 Ôn tập, kiểm tra đánh giá cuối HKII 1

Lưu ý: Nhà trường chủ động, linh hoạt sử dụng 4 tiết cho hoạt động kiểm tra và đánh giá.

Phân phối chương trình Giáo dục thể chất 2 sách Cánh Diều

Phần (Chủ đề/Tiết) Tuần Bài (Tiết) Nội dung dạy Yêu cầu cần đạt

Đội hình đội ngũ

+

Kiến thức chung

+

Thể thao tự chọn

(25 tiết)

1

1

1. ĐHĐN: Điểm số hàng dọc theo chu kì (1, 2; 1, 2, 3…)

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết tập hợp và điểm số

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

2

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

2

3

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hai hàng dọc trở về một hàng dọc

2. Kiến thức chung

3.Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

4

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành ba hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

3

5

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành ba hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

6

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ ba hàng dọc trở về một hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

4

7

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

8

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hàng ngang thành hàng dọc.

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

5

9

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành vòng tròn.

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

10

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ vòng tròn thành hàng dọc.

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

6

11

1. ĐHĐN: Điểm số hàng ngang theo chu kì (1, 2; 1, 2, 3…)

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

12

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

7

13

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hai hàng ngang trở về một hàng ngang

2, Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

14

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành ba hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

8

15

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành ba hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

16

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ ba hàng ngang trở về một hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

9

17

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

18

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

10

19

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

20

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

11

21

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

22

1. ĐHĐN: Động tác đứng lại

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh giậm chân tại chỗ và đứng lại

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

12

23

1. ĐHĐN: Động tác đứng lại

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh giậm chân tại chỗ và đứng lại

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

24

Ôn tập ĐHĐN và Kiến thức chung

Biết và thực hiện được các động tác ĐHĐN

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

13

25

Kiểm tra ĐHĐN và Kiến thức chung

Thực hiện được các động tác ĐHĐN

Thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

TT&KNVĐCB

+

Kiến thức chung

+

Thể thao

tự chọn

(32 tiết)

26

1. TT&KNVĐCB: Đi thường theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

-Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

14

27

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

28

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

15

29

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

30

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

16

31

1. TT&KNVĐCB: Đi thường chuyển hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

32

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

17

33

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

34

Ôn tập học kì

Ôn tập các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản đã học

18

35

Kiểm tra học kì

Thực hiện được các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản đã học

36

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

19

37

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

38

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

20

39

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

40

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót chuyển hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

21

41

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót chuyển hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

42

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

22

43

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

– Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

44

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

– Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

23

45

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

– Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

46

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

24

47

1. TT&KNVĐCB: Quỳ cao một chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ cao

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

48

1. TT&KNVĐCB: Quỳ cao một chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ cao

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

25

49

1. TT&KNVĐCB: Quỳ cao hai chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ cao

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

50

1. TT&KNVĐCB: Quỳ thấp

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ thấp

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

26

51

1. TT&KNVĐCB: Quỳ thấp

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ thấp

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

52

1. TT&KNVĐCB: Ngồi xổm

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi xổm

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

27

53

1.TT&KNVĐCB: Ngồi bệt co chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi bệt co chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

54

1. TT&KNVĐCB: Ngồi bệt co chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi bệt co chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

28

55

1. TT&KNVĐCB: Ngồi bệt thẳng chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi bệt thẳng chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

56

Ôn tập TT&KNVĐCB

Ôn tập các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

29

57

Kiểm tra TT&KNVĐCB

Biết và thực hiện được các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

Bài tập

thể dục

+

Kiến thức chung

+

Thể thao

tự chọn

( 13 tiết)

58

1. Bài tập thể dục: Động tác Vươn thở

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác vươn thở

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

30

59

1. Bài tập thể dục: Động tác Tay

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác tay

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

60

1. Bài tập thể dục: Động tác Chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

31

61

1. Bài tập thể dục: Động tác Lườn

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác lườn

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

62

1. Bài tập thể dục: Động tác Lưng bụng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác lưng bụng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

32

63

1. Bài tập thể dục: Động tác Toàn thân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác toàn thân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

64

1. Bài tập thể dục: Động tác Bật nhảy

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác bật nhảy

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

33

65

1. Bài tập thể dục: Động tác Điều hoà

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác điều hòa

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

66

Ôn tập Bài tập thể dục và Thể thao tự chọn

Ôn tập được bài tập thể dục 8 động tác dã học

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

34

67

Ôn tập Bài tập thể dục và Thể thao tự chọn

Ôn tập được bài tập thể dục 8 động tác dã học

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

68

Kiểm tra Bài tập thể dục và Thể thao tự chọn

Tập được bài tập thể dục 8 động tác dã học

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

35

69

Ôn tập cuối năm

– Ôn các nội dung cơ bản đã học.

– Có ý thức tự giác tập luyện TDTT, rèn luyện tư thế, tác phong và tham gia các trò chơi vận động.

70

Thi kết thúc môn học

– Học sinh nắm được các nội dung cơ bản đã học.

– Thực hiện cơ bản đúng một số bài tập đã học.

– Có ý thức tự giác tập luyện TDTT, rèn luyện tư thế, tác phong và tham gia các trò chơi vận động.

Phân phối chương trình Tự nhiên và xã hội 2 sách Cánh Diều

>> Tải file để tham khảo PPCC môn Tự nhiên xã hội 2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
You cannot copy content of this page