Biểu mẫu

Mẫu số 10-MST: Giấy chứng nhận đăng ký thuế

Mẫu số 10-MST: Giấy chứng nhận đăng ký thuế là mẫu giấy chứng nhận về đăng ký thuế của cơ quan thuế cấp cho người nộp thuế khi họ đã đăng ký thuế. Mẫu giấy được ban hành kèm theo heo Thông tư 105/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về đăng ký thuế.

  • Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế – Mẫu 08-MST
  • Mẫu số 01-ĐK-TCT: Tờ khai đăng ký thuế cho tổ chức
  • Mẫu số 13- MST: Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế

1. Mẫu số 10-MST: Giấy chứng nhận đăng ký thuế theo Thông tư 105

Mẫu số: 10-MST
(Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính)

BỘ TÀI CHÍNH

_________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_________________________

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU

CERTIFICATE OF TAX REGISTRATION

MÃ SỐ THUẾ

TAX IDENTIFICATION NUMBER

TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ

FULL NAME OF TAXPAYER

SỐ, NGÀY THÁNG NĂM GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH HOẶC GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG HOẶC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

NUMBER AND DATE OF BUSINESS REGISTRATION CERTIFICATE OR ESTABLISHMENT AND OPERATION CERTIFICATE, INVESTMENT CERTIFICATE

SỐ, NGÀY THÁNG NĂM CỦA QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP (đối với tổ chức)

NUMBER AND DATE OF ESTABLISHMENT DECISION (FOR ORGANIZATION)

SỐ, NGÀY THÁNG NĂM, NƠI CẤP CHỨNG MINH THƯ NHÂN DÂN/CĂN CƯỚC CÔNG DÂN/HỘ CHIẾU (đối với hộ gia đình, cá nhân kinh doanh)

NUMBER OF IDENTITY CARD/CITIZEN IDENTIFICATION/PASSPORT ISSUED ON (DD/MM/YY) IN… (FOR PERSONAL)

NGÀY CẤP MÃ SỐ THUẾ

DATE OF ISSUING TAX IDENTIFICATION NUMBER

QUAN THUẾ QUẢN LÝ TRỰC TIẾP

TAX DEPARTMENT IN CHARGE

…., ngày….tháng….năm….

(dd/mm/yy)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

DIRECTOR OF TAX DEPARTMENT

2. Mẫu số 10-MST: Giấy chứng nhận đăng ký thuế theo Thông tư 95

Mẫu số: 10- MST
(Ban hành kèm theo Thông tư số 95/2016/TT-BTC
ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính)

BỘ TÀI CHÍNH
————

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————————

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUẾ
CERTIFICATE OF TAX REGISTRATION

MÃ SỐ NGƯỜI NỘP THUẾ
TAX IDENTIFICATION NUMBER
TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ
FULL NAME OF TAXPAYER
SỐ, NGÀY THÁNG NĂM GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH HOẶC GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG HOẶC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
NUMBER AND DATE OF BUSINESS REGISTRATION CERTIFICATE OR ESTABLISHMENT AND OPERATION CERTIFICATE, INVESTMENT CERTIFICATE
SỐ, NGÀY THÁNG NĂM CỦA QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP (đối với tổ chức)
NUMBER AND DATE OF ESTABLISHMENT DECISION (FOR ORGANIZATION)
SỐ, NGÀY THÁNG NĂM, NƠI CẤP CHỨNG MINH THƯ NHÂN DÂN/CĂN CƯỚC CÔNG DÂN/HỘ CHIẾU (đối với hộ gia đình, cá nhân kinh doanh)
NUMBER OF IDENTITY CARD/CITIZEN IDENTIFICATION/PASSPORT ISSUED ON (DD/MM/YY) IN…. (FOR PERSONAL)
NGÀY CẤP MÃ SỐ THUẾ
DATE OF ISSUING TAX IDENTIFICATION NUMBER
CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ TRỰC TIẾP
TAX DEPARTMENT IN CHARGE
………., ngày …… tháng …… năm …….
(dd/mm/yy)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
DIRECTOR OF TAX DEPARTMENT

Mời các bạn xem thêm các biểu mẫu Thuế – Kế toán – Kiểm toán trong mục biểu mẫu.

  • Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế – Mẫu 08 – MST
  • Tờ khai thuế giá trị gia tăng 01-GTGT
  • Giấy đề nghị thanh toán – Mẫu số 05-TT

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
You cannot copy content of this page