Điểm chuẩn trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2020

0
917
Trường ĐH Giao thông Vận tải công bố điểm chuẩn năm 2020

Trường ĐH Giao thông Vận tải công bố điểm chuẩn năm 2020

Chiều ngày 04/10, Trường ĐH Giao thông Vận tải đã công bố điểm trúng tuyển vào trường năm 2020. 

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao thông Vận tải năm 2020 với từng ngành học như sau các bạn có thể tham khao :

Truong-DH-Giao-thong-Van-tai-cong-bo-diem-chuan-nam-2020 Điểm chuẩn trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2020

TTNgành/ Nhóm ngành
Chuyên ngành/ Nhóm chuyên ngành xét tuyển
Mã ngành

(Mã xét tuyển)

Tổ hợp
xét tuyển
Điểm trúng tuyểnTiêu chí phụ

(chỉ áp dụng với các thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm ToánThứ tự nguyện vọng
ITrường Đại học Giao thông vận tải – Trụ sở chính tại Hà Nội – Mã tuyển sinh GHA
1Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)7340101A00, A01, D01, D0723.30≥8.80≤5
2Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)7340301A00, A01, D01, D0723.55≥8.80≤4
3Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính – Viễn thông)7310101A00, A01, D01, D0722.80≥8.00≤3
4Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0722.00≥7.60≤7
5Ngành Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải – Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)7840101A00, A01, D01, D0721.95≥8.20≤2
6Ngành Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)7840104A00, A01, D01, D0720.70≥7.20≤3
7Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0725.00≥9.00≤3
8Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)7580301A00, A01, D01, D0720.40≥7.60≤4
9Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng)7460112A00, A01, D0716.40≥6.401
10Ngành Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0724.75≥9.00≤3
11Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)7510104A00, A01, D01, D0718.00≥7.60≤2
12Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)7520320A00, B00, D01, D0716.05≥5.20≤5
13Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)7520103A00, A01, D01, D0723.10≥8.60≤6
14Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)7520114A00, A01, D01, D0723.85≥7.80≤2
15Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)7520115A00, A01, D01, D0721.05≥8.801
16Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính7520116-01A00, A01, D01, D0716.70≥5.801
17Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy – Toa xe7520116-02A00, A01, D01, D0716.35≥3.601
18Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực7520116-03A00, A01, D01, D0719.40≥7.40≤3
19Ngành Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D0724.55≥8.80≤4
20Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)7520201A00, A01, D0721.45≥7.20≤2
21Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)7520207A00, A01, D0722.40≥8.60≤7
22Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)7520216A00, A01, D0724.05≥8.80≤4
23Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)7580201A00, A01, D01, D0717.00≥7.40≤2
24Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biển)7580202A00, A01, D01, D0716.55≥5.001
25Chuyên ngành Cầu đường bộ7580205-01A00, A01, D01, D0717.10≥7.401
26Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ7580205-02A00, A01, D01, D0717.15≥6.001
27Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro7580205-03A00, A01, D01, D0716.75≥6.00≤3
28Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị7580205-04A00, A01, D01, D0717.20≥6.201
29Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu – Đường ô tô và Sân bay7580205-05A00, A01, D01, D0716.20≥6.001
30Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị7580205-06A00, A01, D01, D0716.15≥6.20≤2
31Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường7580205-07A00, A01, D01, D0716.45≥5.80≤2
32Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình7580205-08A00, A01, D01, D0716.10≥7.001
33Ngành Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0717.20≥6.20≤4
34Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật)7580205QTA00, A01, D01, D0716.25≥6.601
35Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh)7480201QTA00, A01, D01, D0723.30≥8.401
36Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh)7520103QTA00, A01, D01, D0720.70≥8.20≤9
37Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201QT-01A00, A01, D01, D0716.20≥4.80≤3
38Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)7580201QT-02A00, A01, D01, D0316.25≥6.001
39Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)7580301QTA00, A01, D01, D0716.60≥7.60≤2
40Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)7340301QTA00, A01, D01, D0719.60≥7.601
IIPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM – Mã tuyển sinh GSA
1Kinh tế7310101A00, A01, C01, D0121.40≥ 7.40≤ 4
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0122.15≥ 7.40≤ 2
3Kế toán7340301A00, A01, C01, D0122.00≥ 7.40≤ 4
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0722.30≥ 7.60≤ 3
5Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0124.40≥ 8.20≤ 3
6Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D0720.80≥ 7.201
7Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0721.20≥ 6.20≤ 5
8Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D0722.95≥ 7.201
9Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0120.60≥ 7.40≤ 5
10Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, C01, D0119.00≥ 7.40≤ 7
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D0121.55≥ 6.80≤ 3
12Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V0116.10≥ 5.80≤ 5
13Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0719.20≥ 6.601
14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0716.05≥ 5.80≤ 2
15Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0119.80≥ 7.60≤ 2
16Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0119.25≥ 6.40≤ 8
17Khai thác vận tải7840101A00, A01, C01, D0123.65≥ 7.20≤ 2
18Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế Vận tải Du lịch)7840104A00, A01, C01, D0122.40≥ 7.401

So với năm 2019, Điểm chuẩn trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2020 cao hơn hẳn. Mức cao nhất cao hơn năm ngoái tới 4 điểm.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here