Cảm Biến Đo Độ pH | Học Điện Tử

Cảm biến đo độ pH dùng để đo pH được thiết kê đặc biệt cho Arduino có các chức năng và các cổng kết nối nên việc sử dụng rất đơn giản và tiện lợi với chi phí thấp hiệu quả cao. Để sử dụng chỉ cần kết nối các cảm biến pH với đầu nối BNC và cắm cổng giao tiếp PH2.0 vào cổng analog của bất kì bộ điều khiển Arduino. Nếu đã được lập trình trước bạn sẽ nhận được ngay kết quả pH.

SẢN PHẨM CÓ KÈM THEO 3 GÓI PH CHUẨN ĐỂ CANH CHỈNH CẢM BIẾN VÀ DÂY ĐO NHIỆT ĐỘ

Thông số kỹ thuật:

  • Nguồn cấp: 5VDC
  • Dòng điện làm việc: 5 ~ 10mA
  • Công suất tiêu thụ: <0.5W
  • Thời gian đáp ứng: ≤5S
  • Thời gian ổn định: ≤60S
  • Tín hiệu trả về: Analog
  • Khoảng đo PH: 0 -14PH
  • Khoảng nhiệt độ đo: 0 – 60 độ C.
  • Độ chính xác: 0.1PH (25 độ C)
  • Tốc độ phản ứng: < 1 phút.

Lưu ý: Loại đầu dò này chỉ sử dụng trong phòng thí nghiệm, không được ngâm quá lâu trong mẫu chất lỏng cần đo. Đầu dò cần được rửa sạch sau mỗi lần đo và bảo quản trong dung dịch 3M KCL

Sơ đồ kết nối cảm biến đo độ pH

Sơ đồ kết nối Cảm Biến Đo Độ pH
Sơ đồ kết nối Cảm Biến Đo Độ pH

Ngõ ra của cảm biến ở đơn vị mili Voltage tỉ lệ với độ pH ở 25 độ C

Cảm Biến Đo Độ pH

Hình ảnh thực tế của sản phẩm

Cảm Biến Đo Độ pH
Cảm Biến Đo Độ pH
Cảm Biến Đo Độ pH
Cảm Biến Đo Độ pH
Cảm Biến Đo Độ pH
Cảm Biến Đo Độ pH
Sơ đồ chân Cảm Biến Đo Độ pH
Sơ đồ chân Cảm Biến Đo Độ pH

————————-CODE TEST SẢN PHẨM———————-

Code đo pH:

/* * Kết nối: * VCC – 5V (Arduino) * GND – GND (Arduino) * P0 – A0 (Arduino) * * */ #define SensorPin A0 //pH meter Analog output to Arduino Analog Input 0 #define Offset 0.70 //deviation compensate Bù TRỪ PH unsigned long int avgValue; //Store the average value of the sensor feedback void setup() { pinMode(13,OUTPUT); Serial.begin(9600); Serial.println(“Ready”); //Test the serial monitor } void loop() { int buf[10]; //buffer for read analog for(int i=0;i<10;i++) //Get 10 sample value from the sensor for smooth the value { buf[i]=analogRead(SensorPin); delay(10); } for(int i=0;i<9;i++) //sort the analog from small to large { for(int j=i+1;j<10;j++) { if(buf[i]>buf[j]) { int temp=buf[i]; buf[i]=buf[j]; buf[j]=temp; } } } avgValue=0; for(int i=2;i<8;i++) //take the average value of 6 center sample avgValue+=buf[i]; float phValue=(float)avgValue*5.0/1024/6; //convert the analog into millivolt phValue=2.0*phValue+Offset; //convert the millivolt into pH value chuyển đổi milivolt thành giá trị pH Serial.print(” pH:”); Serial.print(phValue,2); Serial.println(” “); digitalWrite(13, HIGH); delay(800); digitalWrite(13, LOW); }

Code đo nhiệt độ cảm biến LM35:

/* Kết nối: LM35 (Cảm biến nhiệt độ) Arduino VCC 5V T1 A1 GND GND */ int sensorPin = A1; void setup() { Serial.begin(9600); } void loop() { int reading = analogRead(sensorPin); float voltage = reading * 5.0 / 1024.0; float tempF = voltage * 100.0; float tempC = (tempF-32)/1.8000; Serial.println(tempC); delay(500); Serial.println(tempF); }

Code đo nhiệt độ cảm biến DS18B20:

/* * Kết nối: * VCC – 5V (Arduino) * GND – GND (Arduino) * T2 – 2 (Arduino) * * */ #include <OneWire.h> #include <DallasTemperature.h> #define ONE_WIRE_BUS 2 OneWire oneWire(ONE_WIRE_BUS); DallasTemperature sensors(&oneWire); void setup(void) { Serial.begin(9600); // Start up the library mobitool.netn(); } void loop(void) { Serial.print(” Requesting temperatures…”); mobitool.netestTemperatures(); Serial.println(“DONE”); Serial.print(“Temperature is: “); Serial.print(sensors.getTempCByIndex(0)); delay(1000); }

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button