Giáo Dục

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021 theo Thông tư 22

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021 theo Thông tư 22 gồm 12 đề thi, có cả bảng ma trận đề thi, hướng dẫn chấm và đáp án kèm theo, giúp thầy cô tham khảo để ra đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.

Đồng thời, cũng giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập, luyện giải đề rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Bên cạnh môn Toán, các em có thể tham khảo thêm đề thi môn Tiếng Việt, Lịch sử – Địa lý, Khoa học lớp 5. Vậy mời thầy cô và các em tham khảo 12 đề thi kì 2 môn Toán trong bài viết dưới đây của Mobitool:

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán năm 2020 – 2021 trực tuyến

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán năm 2020 – 2021

PHÒNG GD & ĐT……………………..…..
Trường: Tiểu học………………………….
Họ tên HS: …………………………………..
Lớp: 5

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN

Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

Câu 1: (0,5đ) Phân số viết dưới dạng số thập phân nào?

A. 2,5
B. 5,2
C. 0,4
D. 4,0

Câu 2: (0,5đ) Số thập phân gồm có 3 trăm, 4 đơn vị, 5 phần mười và 6 phần nghìn được viết là:

A. 34, 56
B. 304, 56
C. 304, 506
D. 34, 506

Câu 3: (0,5đ) Trong số thập phân 956,82 chữ số 2 thuộc hàng nào?

A. Hàng đơn vị
B. Hàng chục
C. Hàng phần mười
D. Hàng phần trăm

Câu 4: (0,5đ) Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm nào?

A. 45%
B. 4,5%
C. 450%
D. 0,45%

Câu 5: (0,5đ) Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 dm là bao nhiêu?

A. 125 dm3
B. 100 dm2
C. 100dm3
D. 125 dm2

Câu 6: (0,5đ) Diện tích hình tròn có bán kính bằng 10cm là bao nhiêu?

A. 31,4 cm2
B. 62,8 cm2
C. 314 cm2
D. 125,6cm2

Câu 7: (0,5đ) Chọn cách tính đúng diện tích hình thang có đáy lớn là 25 cm, đáy nhỏ 21 cm và chiều cao 8 cm nào sau đây?

A. ( 25 21 ) 8 : 2
B. ( 25 + 21) 8 : 2
C. ( 25 + 21) : 8 2
D. ( 25 21) : 8 2

Câu 8: (0,5đ) Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Hỏi xe máy đó đi với vận tốc nào?

A. 36 km/giờ
B. 40 km/giờ
C. 45 km/giờ
D.225 km/giờ

Câu 9: (0,5đ) 46,75 + 24,48 =?

A. 712,3
B. 71,23
C. 70,23
D. 7123

Câu 10: (0,5đ) 26,4 : 2,2 =?

A. 1,2
B. 12
C. 58,08
D. 120

Câu 11: (0,5đ) 40,8 : 12 – 2,03 =?

A. 1,27
B. 12,7
C. 13,7
D. 1,37

Câu 12: (0,5đ) Để tìm một số biết 30% của số đó là 180 ta làm như sau:

A. Lấy 180 nhân với 30
C. Lấy 180 chia cho 30 được bao nhiêu nhân với 100
B. Lấy 180 chia cho 30
D. Lấy 180 nhân với 30 được bao nhiêu chia cho 100

Câu 13: (0,5đ) Một cửa hàng đã bán 30% số hàng hiện có và thu được 15 000 000 đồng. Hỏi nếu bán hết hàng thì cửa hàng thu được bao nhiêu tiền?

A. 4 500 000 đồng
B. 45 000 000 đồng
B. 50 000 000 đồng
D. 450 000 000 đồng

Câu 14: (0,5đ) 3km 48m = ……..km. Số cần điền là:

A. 3,048
B. 3,480
B. 348
D. 3048

Câu 15: (0,5đ) 1,05 m3 = …….. dm3. Số cần điền là:

A. 105
B. 1005
C. 1050
D. 1500

Câu 16: (0,5đ): Một người đi xe đạp từ A lúc 7 giờ với vận tốc 12km/h. Đến 8 giờ một người đi xe máy cũng từ A đuổi theo người đi xe đạp với vận tốc 42km/h. Hỏi người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp lúc mấy giờ?

A. 24 phút
B. 1 giờ
C. 7 giờ 24 phút
D. 8 giờ 24 phút

Câu 17: (0,5đ) Cạnh của hình lập phương gấp lên 2 lần thì diện tích xung quanh gấp lên mấy lần?

A. 2 lần
B. 4 lần
C. 6 lần
D. 8 lần

Câu 18: (0,5đ) Bán kính của hình tròn giảm đi 3 lần thì chu vi giảm đi mấy lần?

A. 3 lần
B. 6 lần
C. 9 lần
D. 12 lần

Câu 19: (0,5đ): Một thửa ruộng hình thang có đáy bé dài 8m, đáy lớn dài 12m. Kéo dài đáy lớn thêm 5m thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 25m2. Hỏi diện tích thửa ruộng tăng thêm bao nhiêu phần trăm?

A. 125m2
B. 20%
C. 25%
D. 50%

Câu 20: (0,5đ) Một xe lửa vượt qua cái cầu dài 450m hết 45 giây, vượt qua một cột điện hết 15 giây. Tính chiều dài của xe lửa.

A. 3m
B. 200m
C. 200m
D. 225m

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021

TTCÂUĐÁP ÁN
11C
22C
33D
44A
55A
66C
77B
88A
99B
1010B
1111D
1212C
1313B
1414A
1515C
1616D
1717B
1818A
1919C
2020D

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán theo Thông tư 22 – Đề 1

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021

TTChủ đềMức 1Mức 2Mức 3Mức 4Tổng
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
1Số thập phân, các phép tính với số thập phân, tỉ số phần trămSố câu31141
Câu số1;2;348
Số điểm1,50,5222
2Diện tích, thể tích một số hình đã họcSố câu112
Câu số56
Số điểm213
3Giải toán về chuyển động đềuSố câu213
Câu số7;910
Số điểm213
Tổng số câu1,5143146
Số điểm1,54,53110

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021

PHÒNG GD & ĐT………….

Trường Tiểu học…………..

BÀI KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM 2020 – 2021
Môn Toán – Lớp 5
(Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề)

Khoanh vào câu trả lời đúng nhất (Từ câu 1 đến câu 3):

Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số: 217,95 là: (M1)

A.
B. frac{9}{100}
C. frac{9}{1000}

Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số 3frac{9}{100}được chuyển thành số thập phân là: (M1)

A. 39,100
B. 3,9
C. 3,09

Câu 3: (0,5 điểm) 45% của 180 là: (M1)

A. 81
B. 18
C. 1,8

Câu 4: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ vào ô trống: (M2)

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

☐ 7,9 ; 7,59 ; 7,509 ; 7,0059

☐ 7,059 ; 7,59 ; 7,9 ; 7,509

Câu 5: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2)

Một hình lập phương có cạnh 2,4m.

Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là: ………….m2

Thể tích của hình lập phương đó là: ………….m3.

Câu 6: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M 3)

Một hình tròn có đường kính 8cm. Diện tích của hình tròn đó là ……….cm2.

Câu 7: (1 điểm) Viết số và đơn vị thích hợp vào chỗ chấm: (M3)

Hai thành phố A và B cách nhau 148,75 km. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 42,5 km/giờ. Thời gian ô tô đi từ A đến B là: ………………….

Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)

a. 605,24 + 217,3

c. 19,5 x 5,9

b. 46,8 – 9,35

d. 307,05 : 8,9

Câu 9: (1 điểm) Viết số và đơn vị thích hợp vào chỗ chấm: (M3)

Một xe máy đi quãng đường dài 96,75km mất 2 giờ 15 phút. Vận tốc của xe máy đó là: ………………………

Câu 10: (1 điểm) Giải bài toán sau: (M4)

Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc 12km/giờ. Ca nô khởi hành lúc 7giờ 30phút và đến B lúc 11 giờ 15 phút. Tính độ dài quãng sông AB.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021

Câu 1: A (0,5 điểm)

Câu 2: C (0,5 điểm)

Câu 3: A (0,5 điểm)

Câu 4: Điền Đ vào ô trống trước dãy số:

7,9 ; 7,59 ; 7,509 ; 7,0059. (0,5 điểm)

Câu 5: Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là: 34,56m2 (1 điểm)

Thể tích của hình lập phương đó là: 13,824m3 (1 điểm)

Câu 6: 50,24 cm2 (1 điểm)

Câu 7: 3 giờ 30 phút (hoặc 3,5 giờ) (1 điểm)

Câu 8: (2 điểm)

(Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm)

a) 822,54 ;

c) 115,05 ;

b) 37,45 ;

d) 34,5

Câu 9: 43km/giờ (1 điểm)

Câu 10: Bài giải: (1điểm)

Thời gian ca nô đi từ A đến B là:

11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút (0,5điểm)

Đổi: 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ

Độ dài quãng sông AB là:

12 x 3,75 = 45 (km) (0,5 điểm)

Đáp số: 45 km

Lưu ý: Không ghi lời giải, đáp số hoặc ghi không đúng: trừ toàn bài 0,25 điểm

(Tùy vào bài giải của học sinh, giáo viên chấm điểm cho phù hợp)

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán theo Thông tư 22 – Đề 2

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3Mức 4Tổng
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
Số họcSố câu2121
Câu số1,28
Số điểm1212
Đại lượngSố câu11
Câu số7
Số điểm11
Hình họcSố câu11121
Câu số359
Số điểm0,5121,52
Giải toán có lời vănSố câu2121
Câu số4; 610
Số điểm1,511,51
TổngSố câu22131173
Số điểm11,522,52155

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021

PHÒNG GD & ĐT………….

Trường Tiểu học…………..

 BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM 2020 – 2021
Môn Toán – Lớp 5
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu 1, 2 ,3, 4, 5:

Câu 1: Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn

Câu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

A. 45%
B. 4,5%
C. 450%
D. 0,45%

Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:

A. 31,4 cm2
B. 62,8 cm2
C. 314 cm2
D. 125,6 cm2

Câu 4: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Vậy tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ và số học sinh của lớp đó là:

A. 250%
B. 40%
C. 66,7%
D. 150%

Câu 5: Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 20 m; 15 m, chiều cao là 10m là:

A. 350 m2
B. 175
C. 3000 m2
D. 175 m2

Câu 6: Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút. Vận tốc xe máy đó là:

A. 36 km/giờ
B. 40 km/giờ
C. 45 km/giờ
D.225 km/giờ

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 giờ 45 phút = …………… giờ
b) 8 tấn 5 kg = ………………….kg
c) 9m2 5dm2 = ……………….. m2
d) 25m3 24dm3 = ………………..m3

II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a) 658,3 + 96,75           b) 28,7 – 12,35       c) 14,8 x 6,5         d) 12,88 : 5,6

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Câu 9: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6 m và chiều cao 4 m. Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng, biết rằng diện tích các ô cửa là 10,5 m2. Hãy tính diện tích cần sơn. (2 điểm)

Câu 10: Khi nhân một số với 3,5, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như phép cộng nên kết quả giảm đi 337,5. Tìm tích đúng? (1 điểm)

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020 – 2021

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6
CACBDA
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm1 điểm1 điểm

Câu 7: ( 1 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm

a) 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ
b) 8 tấn 5 kg = 8005 kg
c) 9m25dm2 = 9,05 m2
d) 25m3 24dm3 = 25,024 m3

II. Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 8: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm

a) 755,05
b) 16,35
c) 96,20
d) 2,3

Câu 9: (2 điểm)

Diện tích xung quanh căn phòng là: 0,25 điểm.

(9 + 6) x 2 x 4 = 120 (m2) 0,5 điểm.

Diện tích trần nhà là: 0,25 điểm.

9 x 6 = 54 (m2) 0,25 điểm.

Diện tích cần sơn là: 0,25 điểm.

120 + 54 – 10,5 = 163,5 (m2) 0,25 điểm.

Đáp số: 163,5m2 0,25 điểm

Câu 10: (1 điểm)

Khi nhân một số với 3,5, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột nên:

Tích riêng thứ nhất bằng 0,5 lần thừa số thứ nhất.

Tích riêng thứ hai bằng 0,3 lần thừa số thứ nhất. 0,25 điểm

Tích sai gồm: 0,5 + 0,3 = 0,8 (lần thừa số thứ nhất.) 0,25 điểm

Tích sai đã bị giảm đi: 3,5 – 0.8 = 2,7 (lần thừa số thứ nhất.)

Thừa số thứ nhất là: 337,5 : 2,7 = 125 0,25 điểm

Tích đúng là: 125 x 3,5 = 437,5 0,25 điểm

Đáp số: 437,5

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
You cannot copy content of this page