Giáo Dục

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học trò ôn tập sẵn sàng trước kì thi sắp đến HOC247 giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan, được HOC247 chỉnh sửa và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có lợi cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN

ĐỀ THI THỬ THPT QG

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 60 phút

Đề thi số 1

Câu 1. Kim loại nào sau đây là kim khí mềm nhất?

  A. Liti.                         

  B. Xesi.                         

  C. Natri.                     

  D. Kali.

Câu 2. Dãy gồm các ion được xếp đặt theo quy trình tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

  A. K+, Al3+, Cu2+.        

  B. K+, Cu2+, Al3+.         

  C. Cu2+, Al3+, K+.       

  D. Al3+, Cu2+, K+.

Câu 3. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

  A. Na.                          

  B. Al.                             

  C. Fe.                         

  D. Cu.

Câu 4. Oxit nào sau đây ko bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

  A. Al2O3.                      

  B. CuO.                         

  C. Fe2O3.                    

  D. Fe3O4.

Câu 5. Cho lược đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O. X là hợp chất

  A. NaOH.                    

  B. KOH.                        

  C. K2CO3.                  

  D. HCl.

Câu 6. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim khí kiềm thổ:

  A. Na                           

  B. Ca                             

  C. Al                           

  D. Fe

Câu 7. Kim loại Al ko tan trong dung dịch nào sau đây?

  A. NaOH.                    

  B. KHSO4.                     

  C. Ba(OH)2.               

  D. NH3.

Câu 8. Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

  A. HCl.                        

  B. NaCl.                        

  C. Na2CO3.                 

  D. NaNO3.

Câu 9. Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?

  A. Đolomit.                  

  B. Xiđerit.                      

  C. Hematit.                 

  D. Boxit.

Câu 10. Công thức của crom (VI) oxit là

  A. Cr2O3.                      

  B. CrO3.                         

  C. CrO.                      

  D. Cr2O6.

Câu 11. Fe(OH)3 tan được trong dung dịch

  A. HCl.                        

  B. NaOH.                      

  C. NaCl.                     

  D. Ca(OH)2.

Câu 12. Hidro sunfua là chất khí độc, lúc thải ra môi trường thì gây ô nhiễm ko khí. Công thức của hidro sunfua là

  A. CO2.                        

  B. H2S.                          

  C. NO.                        

  D. NO2.

Câu 13. Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu hoàng và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là

  A. KNO3.                     

  B. KCl.                         

  C. KNO2.                   

  D. KHCO3.

Câu 14. Thủy phân este nào sau đây thì nhận được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH

  A. metyl propionat      

  B. metyl axetat             

  C. etyl axetat              

  D. metyl fomat

Câu 15. Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), nhận được a mol glixerol và

  A. a mol natri oleat.     

  B. 3a mol natri oleat.

  C. a mol axit oleic.       

  D. 3a mol axit oleic.

Câu 16. Glucozơ ko thuộc loại

  A. cacbohiđrat.             

  B. monosaccarit.            

  C. đisaccarit.               

  D. hợp chất tạp chức.

Câu 17. Axit amino axetic (H2NCH2COOH) ko phản ứng được với chất nào?

  A. HCl (dd).               

  B. NaOH (dd).              

  C. Br2 (dd).                

  D. HNO3 (dd).

Câu 18. Amin nào sau đây có 5 nguyên tử H trong phân tử?

  A. Metylamin.                B. Etylamin.                    C. Đimetylamin.           D. Trimetylamin.

Câu 19. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

  A. Tơ tằm.                    

  B. Tơ visco.

  C. Tơ xenlulozơ axetat

  D. Tơ nilon-6,6.

Câu 20. Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có kết hợp đơn?

  A. Toluen.                    

  B. Etilen.                       

  C. Axetilen.               

  D. Propan.

Câu 21. Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M nhận được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

  A. 1.                             

  B. 3.                              

  C. 4.

  D. 2.

Câu 22. Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng nhận được m gam hỗn hợp kim khí X. Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc). Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

  A. 1,12.                        

  B. 10,08.                        

  C. 4,48.                       

  D. 5,60.

Câu 23. Ngâm 1 đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra tốc độ hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit 1 vài giọt dung dịch nào sau đây

  A. NaCl.                      

  B. FeCl3.                       

  C. H2SO4.                   

  D. Cu(NO3)2.

Câu 24. Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được dung dịch X và 1 lượng kim khí ko tan. Muối trong dung dịch X là

  A. CuSO4, FeSO4.       

  B. Fe2(SO4)3.                

  C. FeSO4.                   

  D. FeSO4, Fe2(SO4)3.

Câu 25. Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ nhận được 2 chất hữu cơ, 2 chất này đều có bản lĩnh tham dự phản ứng tráng bạc. Công thức của cấu tạo của X là:

  A. HCOOC6H5 (Phenyl fomat).                           

  B. HCOOCH=CH2.

  C. HCOOC2H5.           

  D. CH2=CH-COOH

Câu 26. Số este có công thức phân tử C4H8O2 nhưng mà lúc thủy phân trong môi trường axit thì nhận được axit fomic là

  A. 4.                             

  B. 1.                               

  C. 3.

  D. 2.

Câu 27. Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

  A. Fe(OH)3 chức năng với dung dịch HCl.            

  B. Fe2O3 chức năng với dung dịch HCl.

  C. Fe chức năng với dung dịch HCl.                    

   D. FeO chức năng với dung dịch HNO3 loãng.

Câu 28. Chất X là thành phần chính hình thành màng tế bào thực vật, hình thành bộ khung của cây cỏ. Thủy phân hoàn toàn X, nhận được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có 1 lượng bé Y ko đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần là lượt

  A. Saccarozơ và fructozơ.                                    

  B. Xenlulozơ và glucozơ.

  C. Tinh bột và glucozơ.

  D. Xenlulozơ và fructozơ.

Câu 29. Cho 16,2 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol nhận được là

  A. 9,2 gam.                  

  B. 4,6 gam.                    

  C. 120 gam.                

  D. 180 gam.

Câu 30. Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng ngẫu nhiên là

  A. 5.                             

  B. 7.                               

  C. 6.

  D. 8.

Câu 31. Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

  A. 3,36 lít; 17,5 gam.   

  B. 3,36 lít; 52,5 gam.

  C. 6,72 lít; 26,25 gam. 

  D. 8,4 lít; 52,5 gam.

Câu 32. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, nhận được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, nhận được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2.

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2.

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 28,28.                      

  B. 25,88.                        

  C. 20,92.                    

  D. 30,68.

Câu 33. Tiến hành thí nghiệm sau:

a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỉ lệ mol 1: 1

c) Cho Ba(HCO3)2 chức năng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:1

d) Cho AlCl3 chức năng với dung dịch NaOH dư

e) Sục khí CO2 tới dư vào dụng dịch Ba(OH)2

g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng ko nhận được chất khí)

Sau lúc các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa 2 muối là

  A. 2.                             

  B. 3.                               

  C. 4.

  D. 5.

Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) nhận được khí CO2 và 36,72 gam nước. Đun hot m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y nhận được p gam chất rắn khan. Biết m gam X chức năng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của p là

  A. 33,44.                      

  B. 36,64.                        

  C. 36,80.                     

  D. 30,64.

Câu 35. Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống thử sạch.

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho tới lúc kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm 3 – 5 giọt glucozơ vào ống thử.

Bước 4: Đun hot nhẹ hỗn hợp ở 60 – 70°C trong vài phút.

Cho các giám định sau:

(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống thử chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.

(b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

(c) Hoàn thành thí nghiệm thấy thành ống thử sáng bóng như gương.

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều nhận được kết tủa gần giống.

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và 1 nhóm CHO.

Số giám định đúng là

  A. 3.                             

  B. 4.                              

  C. 5.

  D. 2.

Câu 36. Có các phát biểu sau:

(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.

(b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O hình thành từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

(d) Trong y khoa, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực.

(e) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 nhận được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 kết hợp peptit.

(g) Trùng ngưng buta- 1,3 đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna- N.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                             

  B. 6.                               

  C. 5.

  D. 3.

Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỷ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 nhận được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên chức năng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun hot nhận được m gam Ag. Giá trị m là

  A. 97,2.                        

  B. 64,8.                          

  C. 108.                       

  D. 86,4.

Câu 38. Hỗn hợp A gồm 1 amin no, đơn chức, 1 anken, 1 ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hỗn hợp A cần V lít O2 (đktc) nhận được 19,04 lít CO2 (đktc), 0,56 lít N2 (đktc) và H2O. Số mol ankan có trong hỗn hợp A là?

  A. 0,15.                        

  B. 0,08.                          

  C. 0,12.                      

  D. 0,10.

Câu 39. Este X 2 chức mạch hở, tạo bởi 1 ancol no với 2 axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y 3 chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với 1 axit cacboxylic ko no, đơn chức (phân tử có 2 kết hợp pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 nhận được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, nhận được 2 ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp 3 muối. Phần trăm khối lượng của muối ko no trong a gam là

  A. 50,84%.                   

  B. 61,34%.                     

  C. 69,53%.                 

  D. 53,28%.

Câu 40. Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì nhận được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X chức năng với dung dịch H2SO4 đặc hot dư nhận được 26,656 lít SO2 (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X chức năng với dung dịch HNO3 loãng dư nhận được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y nhận được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần trị giá nào nhất sau đây?

  A. 59,76.                      

  B. 29,88.                        

  C. 30,99.                     

  D. 61,98.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

A

A

B

B

D

C

C

B

A

B

A

B

B

C

C

A

D

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

D

D

A

B

D

C

B

A

C

B

B

B

B

A

A

C

D

C

C

Đề thi số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN- ĐỀ 02

Câu 41: Chất nào sau đây ko phải là polime?

  A. Tơ nilon – 6.                        

  B. Etyl axetat.     

  C. Tơ nilon – 6,6.                     

  D. Thủy tinh hữu cơ.

Câu 42: Chất nào sau đây có thành phần chính là chất mập?

  A. mỡ bò.                    

  B. sợi bông.                   

  C. bột gạo.                  

  D. tơ tằm.

Câu 43: Este nào sau đây ko có bản lĩnh tham dự phản ứng tráng gương là

  A. HCOOC6H5.           

  B. HCOOCH=CH2.      

  C. CH3COOCH3.       

  D. HCOOC2H5.

Câu 44: Phân đạm phân phối cho cây

  A. N2.                           

  B. N dạng NH4+, NO3.  

  C. NH3.                                        

  D. HNO3.

Câu 45: Chất bột X màu đen, có bản lĩnh hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

  A. đá vôi.                    

  B. lưu hoàng.                 

  C. than hoạt tính.       

  D. thạch cao.

Câu 46: Ở điều kiện phù hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?

  A. HCl.                        

  B. CH3OH.                    

  C. NaOH.                   

  D. CH3COOH.

Câu 47: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

  A. Fe.                          

  B. Na.

  C. Mg.               

  D. Al.

Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

  A. Metylamin.              

  B. Alanin.                      

  C. Anđehit axetic.      

  D. Ancol metylic.

Câu 49: Muối kali aluminat có công thức là

  A. KNO3.                     

  B. KCl.                         

  C. K2SO4.                  

   D. KAlO2.

Câu 50: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

  A. Saccarozơ.               

  B. Fructozơ.                  

  C. Tinh bột.                

  D. Glucozơ.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41-B

42-A

43-C

44-B

45-C

46-B

47-A

48-A

49-D

50-A

51-D

52-C

53-B

54-C

55-D

56-D

57-A

58-C

59-D

60-A

61-B

62-D

63-B

64-A

65-D

66-C

67-D

68-A

69-C

70-B

71-D

72-C

73-A

74-B

75-B

76-D

77-C

78-D

79-A

80-B

Đề thi số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN- ĐỀ 03

Câu 41. Kim loại nào sau đây có độ cứng phệ nhất? 

  A. Fe.                           

  B. Os.                            

  C. Ag.  

  D. Cr.

Câu 42. Kim loại nào sau đây chức năng với nước nhận được khí H2 và muối? 

  A. Na                           

  B. Al.                             

  C. K.    

  D. Fe.

Câu 43. Kim loại nào sau đây chức năng với dung dịch CuSO4 tạo thành Cu? 

  A. Zn.                           

  B. Na.                            

  C. Ba.   

  D. Ag.

Câu 44. Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn nhận được có chứa kim khí nào sau đây? 

  A. Cu, Fe, Mg.             

  B. Cu.                           

  C. Cu, Fe.                   

  D. Mg, Fe.

Câu 45. Trong công nghiệp, kim khí nào sau đây được điều chế bằng bí quyết điện phân dung dịch? 

  A. Fe.                           

  B. Ca.                            

  C. Ag.  

  D. Na

Câu 46. Chất nào sau đây chức năng được với dung dịch HCl ko sinh ra khí? 

  A. MgO.                       

  B. Fe.                            

  C. CaCO3.                  

  D. Ba.

Câu 47. Thành phầm của phản ứng giữa kim khí nhôm với khí clo là 

  A. Al2O3                      

  B. AlCl3.                        

  C. Al(OH)3.                

  D. AlBr3

Câu 48. Công thức của hiđroxit kim khí kiềm thổ là 

  A. ROH.                     

  B. R(OH)3.                    

  C. RO  

  D. R(OH)2

Câu 49. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước? 

  A. AlCl3.                      

  B. Al2O3.                       

  C. Al(OH)3.                

  D. BaSO4.

Câu 50. Công thức của sắt (II) sunfit là 

  A. FeS.                         

  B. FeSO3.                     

  C. FeSO4.                   

  D. FeS2.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41-D

42-B

43-A

44-C

45-A

46-A

47-B

48-D

49-A

50-B

51-D

52-C

53-B

54-A

55-B

56-B

57-D

58-D

59-A

60-B

61-D

62-C

63-D

64-B

65-C

66-D

67-C

68-C

69-B

70-A

71-C

72-C

73-A

74-C

75-A

76-C

77-B

78-C

79-C

80-B

Đề thi số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN- ĐỀ 04

Câu 1: Dẫn từ từ CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là

A. thuở đầu ko thấy hiện tượng, sau đấy có kết tủa hiện ra.

B. ko có hiện tượng gì trong suốt giai đoạn tiến hành.

C. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đấy kết tủa tan.

D. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, kết tủa ko tan.

Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn 8,1 gam nhôm cần vừa đủ V lít lúć clo (đktc). Giá trị của V là

A. 10,08.                        

B. 6,72.                           

C. 7,84.                        

D. 11,2.

Câu 3: Khi thực hiện thí nghiệm điều chế khí clo, để giảm thiểu khí clo thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên mồm bình thu 1 mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

A. quỳ tím.                     

B. HCl.                           

C. NaOH.                    

D. NaCl.

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột nhận được 27,0 gam glucozơ. Giá trị của m là

A. 21,6.                           

B. 30,0.                           

C. 27,0.                        

D. 24,3.

Câu 5: Cấu hình electron nguyên tử của sắt là

A. [Ar] 3d64s2.                

B. [Ar] 4s23d6.                

C. [Ar]3d64s1.              

D. [Ar]3d54s1.

Câu 6: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.

B. Có 2 chất tham dự phản ứng tráng bạc.

C. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.

D. Có 3 chất làm mất thuốc nước brom.

Câu 7: Có thể dùng lượng dư dung dịch của chất nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu nhưng mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag lúc đầu?

A. Cu(NO3)2.                  

B. Fe(NO3)2.                   

C. AgNO3.                  

D. Fe(NO3)3.

Câu 8: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A. (CH3)3N.                    

B. CH3NHC2H5.             

C. C6H5NH2.               

D. (CH3)2CHNH2.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon.

B. Este nặng hơn nước và rất ít tan trong nước.

C. Este thường có mùi thơm thư thái.

D. Este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm có 6,4 gam Cu và 8,4 gam Fe được cho phản ứng với dung dịch HCl dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích khí H2 (đktc) sinh ra là

A. 5,60 lít.                      

B. 2,24 lít.                       

C. 3,36 lít.                   

D. 5,04 lít.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

A

21

B

31

A

2

A

12

B

22

C

32

D

3

C

13

C

23

B

33

C

4

D

14

A

24

B

34

B

5

A

15

A

25

A

35

A

6

C

16

A

26

C

36

A

7

D

17

D

27

D

37

D

8

B

18

C

28

D

38

C

9

B

19

B

29

D

39

B

10

C

20

D

30

B

40

D

Đề thi số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN- ĐỀ 05

Câu 1: Có thể dùng lượng dư dung dịch của chất nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu nhưng mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag lúc đầu?

A. Cu(NO3)2.                  

B. Fe(NO3)3.                   

C. Fe(NO3)2.                

D. AgNO3.

Câu 2: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Có 3 chất làm mất thuốc nước brom.

B. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.

C. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.

D. Có 2 chất tham dự phản ứng tráng bạc.

Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A. CH3NHC2H5.            

B. (CH3)3N.                    

C. (CH3)2CHNH2.       

D. C6H5NH2.

Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử của sắt là

A. [Ar] 3d64s2.                

B. [Ar]3d54s1.                 

C. [Ar]3d64s1.              

D. [Ar] 4s23d6.

Câu 5: Thuộc tính hóa học chung của kim khí là tính

A. axit.                            

B. bazơ.                          

C. khử.                        

D. oxi hóa.

Câu 6: Khi thực hiện thí nghiệm điều chế khí clo, để giảm thiểu khí clo thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên mồm bình thu 1 mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

A. HCl.                           

B. quỳ tím.                      

C. NaOH.                    

D. NaCl.

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?

A. Tơ nilon-6,6.              

B. Tơ olon.                     

C. Polibutadien.          

D. Tơ visco.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon.

B. Este nặng hơn nước và rất ít tan trong nước.

C. Este thường có mùi thơm thư thái.

D. Este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.

Câu 9: Nguyên tắc sản xuất gang là

A. dùng khí hiđro để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.

B. dùng nhôm khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.

C. khử quặng sắt oxit  bằng than cốc trong lò cao.

D. khử quặng sắt oxit bằng dòng điện.

Câu 10: Cho 13,00 gam glucozơ chức năng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun hot (hiệu suất phản ứng tráng bạc đạt 80%), khối lượng kết tủa bạc (gam) nhận được là

A. 7,80.                           

B. 6,24.                           

C. 15,60.                      

D. 12,48.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

D

21

B

31

A

2

B

12

A

22

D

32

D

3

A

13

A

23

A

33

B

4

A

14

A

24

A

34

C

5

C

15

C

25

D

35

D

6

C

16

C

26

D

36

B

7

A

17

D

27

C

37

B

8

B

18

B

28

C

38

D

9

C

19

C

29

C

39

B

10

D

20

D

30

A

40

B

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

.

Xem thêm về bài viết

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

[rule_3_plain]

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học trò ôn tập sẵn sàng trước kì thi sắp đến HOC247 giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan, được HOC247 chỉnh sửa và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có lợi cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN

ĐỀ THI THỬ THPT QG

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 60 phút

Đề thi số 1

Câu 1. Kim loại nào sau đây là kim khí mềm nhất?

  A. Liti.                         

  B. Xesi.                         

  C. Natri.                     

  D. Kali.

Câu 2. Dãy gồm các ion được xếp đặt theo quy trình tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

  A. K+, Al3+, Cu2+.        

  B. K+, Cu2+, Al3+.         

  C. Cu2+, Al3+, K+.       

  D. Al3+, Cu2+, K+.

Câu 3. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

  A. Na.                          

  B. Al.                             

  C. Fe.                         

  D. Cu.

Câu 4. Oxit nào sau đây ko bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

  A. Al2O3.                      

  B. CuO.                         

  C. Fe2O3.                    

  D. Fe3O4.

Câu 5. Cho lược đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O. X là hợp chất

  A. NaOH.                    

  B. KOH.                        

  C. K2CO3.                  

  D. HCl.

Câu 6. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim khí kiềm thổ:

  A. Na                           

  B. Ca                             

  C. Al                           

  D. Fe

Câu 7. Kim loại Al ko tan trong dung dịch nào sau đây?

  A. NaOH.                    

  B. KHSO4.                     

  C. Ba(OH)2.               

  D. NH3.

Câu 8. Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

  A. HCl.                        

  B. NaCl.                        

  C. Na2CO3.                 

  D. NaNO3.

Câu 9. Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?

  A. Đolomit.                  

  B. Xiđerit.                      

  C. Hematit.                 

  D. Boxit.

Câu 10. Công thức của crom (VI) oxit là

  A. Cr2O3.                      

  B. CrO3.                         

  C. CrO.                      

  D. Cr2O6.

Câu 11. Fe(OH)3 tan được trong dung dịch

  A. HCl.                        

  B. NaOH.                      

  C. NaCl.                     

  D. Ca(OH)2.

Câu 12. Hidro sunfua là chất khí độc, lúc thải ra môi trường thì gây ô nhiễm ko khí. Công thức của hidro sunfua là

  A. CO2.                        

  B. H2S.                          

  C. NO.                        

  D. NO2.

Câu 13. Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu hoàng và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là

  A. KNO3.                     

  B. KCl.                         

  C. KNO2.                   

  D. KHCO3.

Câu 14. Thủy phân este nào sau đây thì nhận được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH

  A. metyl propionat      

  B. metyl axetat             

  C. etyl axetat              

  D. metyl fomat

Câu 15. Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), nhận được a mol glixerol và

  A. a mol natri oleat.     

  B. 3a mol natri oleat.

  C. a mol axit oleic.       

  D. 3a mol axit oleic.

Câu 16. Glucozơ ko thuộc loại

  A. cacbohiđrat.             

  B. monosaccarit.            

  C. đisaccarit.               

  D. hợp chất tạp chức.

Câu 17. Axit amino axetic (H2NCH2COOH) ko phản ứng được với chất nào?

  A. HCl (dd).               

  B. NaOH (dd).              

  C. Br2 (dd).                

  D. HNO3 (dd).

Câu 18. Amin nào sau đây có 5 nguyên tử H trong phân tử?

  A. Metylamin.                B. Etylamin.                    C. Đimetylamin.           D. Trimetylamin.

Câu 19. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

  A. Tơ tằm.                    

  B. Tơ visco.

  C. Tơ xenlulozơ axetat

  D. Tơ nilon-6,6.

Câu 20. Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có kết hợp đơn?

  A. Toluen.                    

  B. Etilen.                       

  C. Axetilen.               

  D. Propan.

Câu 21. Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M nhận được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

  A. 1.                             

  B. 3.                              

  C. 4.

  D. 2.

Câu 22. Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng nhận được m gam hỗn hợp kim khí X. Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc). Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

  A. 1,12.                        

  B. 10,08.                        

  C. 4,48.                       

  D. 5,60.

Câu 23. Ngâm 1 đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra tốc độ hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit 1 vài giọt dung dịch nào sau đây

  A. NaCl.                      

  B. FeCl3.                       

  C. H2SO4.                   

  D. Cu(NO3)2.

Câu 24. Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được dung dịch X và 1 lượng kim khí ko tan. Muối trong dung dịch X là

  A. CuSO4, FeSO4.       

  B. Fe2(SO4)3.                

  C. FeSO4.                   

  D. FeSO4, Fe2(SO4)3.

Câu 25. Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ nhận được 2 chất hữu cơ, 2 chất này đều có bản lĩnh tham dự phản ứng tráng bạc. Công thức của cấu tạo của X là:

  A. HCOOC6H5 (Phenyl fomat).                           

  B. HCOOCH=CH2.

  C. HCOOC2H5.           

  D. CH2=CH-COOH

Câu 26. Số este có công thức phân tử C4H8O2 nhưng mà lúc thủy phân trong môi trường axit thì nhận được axit fomic là

  A. 4.                             

  B. 1.                               

  C. 3.

  D. 2.

Câu 27. Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

  A. Fe(OH)3 chức năng với dung dịch HCl.            

  B. Fe2O3 chức năng với dung dịch HCl.

  C. Fe chức năng với dung dịch HCl.                    

   D. FeO chức năng với dung dịch HNO3 loãng.

Câu 28. Chất X là thành phần chính hình thành màng tế bào thực vật, hình thành bộ khung của cây cỏ. Thủy phân hoàn toàn X, nhận được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có 1 lượng bé Y ko đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần là lượt

  A. Saccarozơ và fructozơ.                                    

  B. Xenlulozơ và glucozơ.

  C. Tinh bột và glucozơ.

  D. Xenlulozơ và fructozơ.

Câu 29. Cho 16,2 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol nhận được là

  A. 9,2 gam.                  

  B. 4,6 gam.                    

  C. 120 gam.                

  D. 180 gam.

Câu 30. Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng ngẫu nhiên là

  A. 5.                             

  B. 7.                               

  C. 6.

  D. 8.

Câu 31. Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

  A. 3,36 lít; 17,5 gam.   

  B. 3,36 lít; 52,5 gam.

  C. 6,72 lít; 26,25 gam. 

  D. 8,4 lít; 52,5 gam.

Câu 32. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, nhận được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, nhận được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2.

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2.

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 28,28.                      

  B. 25,88.                        

  C. 20,92.                    

  D. 30,68.

Câu 33. Tiến hành thí nghiệm sau:

a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỉ lệ mol 1: 1

c) Cho Ba(HCO3)2 chức năng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:1

d) Cho AlCl3 chức năng với dung dịch NaOH dư

e) Sục khí CO2 tới dư vào dụng dịch Ba(OH)2

g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng ko nhận được chất khí)

Sau lúc các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa 2 muối là

  A. 2.                             

  B. 3.                               

  C. 4.

  D. 5.

Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) nhận được khí CO2 và 36,72 gam nước. Đun hot m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y nhận được p gam chất rắn khan. Biết m gam X chức năng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của p là

  A. 33,44.                      

  B. 36,64.                        

  C. 36,80.                     

  D. 30,64.

Câu 35. Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống thử sạch.

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho tới lúc kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm 3 – 5 giọt glucozơ vào ống thử.

Bước 4: Đun hot nhẹ hỗn hợp ở 60 – 70°C trong vài phút.

Cho các giám định sau:

(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống thử chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.

(b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

(c) Hoàn thành thí nghiệm thấy thành ống thử sáng bóng như gương.

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều nhận được kết tủa gần giống.

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và 1 nhóm CHO.

Số giám định đúng là

  A. 3.                             

  B. 4.                              

  C. 5.

  D. 2.

Câu 36. Có các phát biểu sau:

(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.

(b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O hình thành từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

(d) Trong y khoa, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực.

(e) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 nhận được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 kết hợp peptit.

(g) Trùng ngưng buta- 1,3 đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna- N.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                             

  B. 6.                               

  C. 5.

  D. 3.

Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỷ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 nhận được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên chức năng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun hot nhận được m gam Ag. Giá trị m là

  A. 97,2.                        

  B. 64,8.                          

  C. 108.                       

  D. 86,4.

Câu 38. Hỗn hợp A gồm 1 amin no, đơn chức, 1 anken, 1 ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hỗn hợp A cần V lít O2 (đktc) nhận được 19,04 lít CO2 (đktc), 0,56 lít N2 (đktc) và H2O. Số mol ankan có trong hỗn hợp A là?

  A. 0,15.                        

  B. 0,08.                          

  C. 0,12.                      

  D. 0,10.

Câu 39. Este X 2 chức mạch hở, tạo bởi 1 ancol no với 2 axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y 3 chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với 1 axit cacboxylic ko no, đơn chức (phân tử có 2 kết hợp pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 nhận được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, nhận được 2 ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp 3 muối. Phần trăm khối lượng của muối ko no trong a gam là

  A. 50,84%.                   

  B. 61,34%.                     

  C. 69,53%.                 

  D. 53,28%.

Câu 40. Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì nhận được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X chức năng với dung dịch H2SO4 đặc hot dư nhận được 26,656 lít SO2 (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X chức năng với dung dịch HNO3 loãng dư nhận được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y nhận được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần trị giá nào nhất sau đây?

  A. 59,76.                      

  B. 29,88.                        

  C. 30,99.                     

  D. 61,98.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

A

A

B

B

D

C

C

B

A

B

A

B

B

C

C

A

D

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

D

D

A

B

D

C

B

A

C

B

B

B

B

A

A

C

D

C

C

Đề thi số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN- ĐỀ 02

Câu 41: Chất nào sau đây chẳng phải là polime?

  A. Tơ nilon – 6.                        

  B. Etyl axetat.     

  C. Tơ nilon – 6,6.                     

  D. Thủy tinh hữu cơ.

Câu 42: Chất nào sau đây có thành phần chính là chất mập?

  A. mỡ bò.                    

  B. sợi bông.                   

  C. bột gạo.                  

  D. tơ tằm.

Câu 43: Este nào sau đây ko có bản lĩnh tham dự phản ứng tráng gương là

  A. HCOOC6H5.           

  B. HCOOCH=CH2.      

  C. CH3COOCH3.       

  D. HCOOC2H5.

Câu 44: Phân đạm phân phối cho cây

  A. N2.                           

  B. N dạng NH4+, NO3-.  

  C. NH3.                                        

  D. HNO3.

Câu 45: Chất bột X màu đen, có bản lĩnh hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

  A. đá vôi.                    

  B. lưu hoàng.                 

  C. than hoạt tính.       

  D. thạch cao.

Câu 46: Ở điều kiện phù hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?

  A. HCl.                        

  B. CH3OH.                    

  C. NaOH.                   

  D. CH3COOH.

Câu 47: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

  A. Fe.                          

  B. Na.

  C. Mg.               

  D. Al.

Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

  A. Metylamin.              

  B. Alanin.                      

  C. Anđehit axetic.      

  D. Ancol metylic.

Câu 49: Muối kali aluminat có công thức là

  A. KNO3.                     

  B. KCl.                         

  C. K2SO4.                  

   D. KAlO2.

Câu 50: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

  A. Saccarozơ.               

  B. Fructozơ.                  

  C. Tinh bột.                

  D. Glucozơ.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41-B

42-A

43-C

44-B

45-C

46-B

47-A

48-A

49-D

50-A

51-D

52-C

53-B

54-C

55-D

56-D

57-A

58-C

59-D

60-A

61-B

62-D

63-B

64-A

65-D

66-C

67-D

68-A

69-C

70-B

71-D

72-C

73-A

74-B

75-B

76-D

77-C

78-D

79-A

80-B

Đề thi số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN- ĐỀ 03

Câu 41. Kim loại nào sau đây có độ cứng phệ nhất? 

  A. Fe.                           

  B. Os.                            

  C. Ag.  

  D. Cr.

Câu 42. Kim loại nào sau đây chức năng với nước nhận được khí H2 và muối? 

  A. Na                           

  B. Al.                             

  C. K.    

  D. Fe.

Câu 43. Kim loại nào sau đây chức năng với dung dịch CuSO4 tạo thành Cu? 

  A. Zn.                           

  B. Na.                            

  C. Ba.   

  D. Ag.

Câu 44. Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn nhận được có chứa kim khí nào sau đây? 

  A. Cu, Fe, Mg.             

  B. Cu.                           

  C. Cu, Fe.                   

  D. Mg, Fe.

Câu 45. Trong công nghiệp, kim khí nào sau đây được điều chế bằng bí quyết điện phân dung dịch? 

  A. Fe.                           

  B. Ca.                            

  C. Ag.  

  D. Na

Câu 46. Chất nào sau đây chức năng được với dung dịch HCl ko sinh ra khí? 

  A. MgO.                       

  B. Fe.                            

  C. CaCO3.                  

  D. Ba.

Câu 47. Thành phầm của phản ứng giữa kim khí nhôm với khí clo là 

  A. Al2O3                      

  B. AlCl3.                        

  C. Al(OH)3.                

  D. AlBr3

Câu 48. Công thức của hiđroxit kim khí kiềm thổ là 

  A. ROH.                     

  B. R(OH)3.                    

  C. RO  

  D. R(OH)2

Câu 49. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước? 

  A. AlCl3.                      

  B. Al2O3.                       

  C. Al(OH)3.                

  D. BaSO4.

Câu 50. Công thức của sắt (II) sunfit là 

  A. FeS.                         

  B. FeSO3.                     

  C. FeSO4.                   

  D. FeS2.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41-D

42-B

43-A

44-C

45-A

46-A

47-B

48-D

49-A

50-B

51-D

52-C

53-B

54-A

55-B

56-B

57-D

58-D

59-A

60-B

61-D

62-C

63-D

64-B

65-C

66-D

67-C

68-C

69-B

70-A

71-C

72-C

73-A

74-C

75-A

76-C

77-B

78-C

79-C

80-B

Đề thi số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN- ĐỀ 04

Câu 1: Dẫn từ từ CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là

A. thuở đầu ko thấy hiện tượng, sau đấy có kết tủa hiện ra.

B. ko có hiện tượng gì trong suốt giai đoạn tiến hành.

C. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đấy kết tủa tan.

D. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, kết tủa ko tan.

Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn 8,1 gam nhôm cần vừa đủ V lít lúć clo (đktc). Giá trị của V là

A. 10,08.                        

B. 6,72.                           

C. 7,84.                        

D. 11,2.

Câu 3: Khi thực hiện thí nghiệm điều chế khí clo, để giảm thiểu khí clo thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên mồm bình thu 1 mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

A. quỳ tím.                     

B. HCl.                           

C. NaOH.                    

D. NaCl.

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột nhận được 27,0 gam glucozơ. Giá trị của m là

A. 21,6.                           

B. 30,0.                           

C. 27,0.                        

D. 24,3.

Câu 5: Cấu hình electron nguyên tử của sắt là

A. [Ar] 3d64s2.                

B. [Ar] 4s23d6.                

C. [Ar]3d64s1.              

D. [Ar]3d54s1.

Câu 6: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.

B. Có 2 chất tham dự phản ứng tráng bạc.

C. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.

D. Có 3 chất làm mất thuốc nước brom.

Câu 7: Có thể dùng lượng dư dung dịch của chất nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu nhưng mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag lúc đầu?

A. Cu(NO3)2.                  

B. Fe(NO3)2.                   

C. AgNO3.                  

D. Fe(NO3)3.

Câu 8: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A. (CH3)3N.                    

B. CH3NHC2H5.             

C. C6H5NH2.               

D. (CH3)2CHNH2.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon.

B. Este nặng hơn nước và rất ít tan trong nước.

C. Este thường có mùi thơm thư thái.

D. Este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm có 6,4 gam Cu và 8,4 gam Fe được cho phản ứng với dung dịch HCl dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích khí H2 (đktc) sinh ra là

A. 5,60 lít.                      

B. 2,24 lít.                       

C. 3,36 lít.                   

D. 5,04 lít.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

A

21

B

31

A

2

A

12

B

22

C

32

D

3

C

13

C

23

B

33

C

4

D

14

A

24

B

34

B

5

A

15

A

25

A

35

A

6

C

16

A

26

C

36

A

7

D

17

D

27

D

37

D

8

B

18

C

28

D

38

C

9

B

19

B

29

D

39

B

10

C

20

D

30

B

40

D

Đề thi số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN- ĐỀ 05

Câu 1: Có thể dùng lượng dư dung dịch của chất nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu nhưng mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag lúc đầu?

A. Cu(NO3)2.                  

B. Fe(NO3)3.                   

C. Fe(NO3)2.                

D. AgNO3.

Câu 2: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Có 3 chất làm mất thuốc nước brom.

B. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.

C. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.

D. Có 2 chất tham dự phản ứng tráng bạc.

Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A. CH3NHC2H5.            

B. (CH3)3N.                    

C. (CH3)2CHNH2.       

D. C6H5NH2.

Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử của sắt là

A. [Ar] 3d64s2.                

B. [Ar]3d54s1.                 

C. [Ar]3d64s1.              

D. [Ar] 4s23d6.

Câu 5: Thuộc tính hóa học chung của kim khí là tính

A. axit.                            

B. bazơ.                          

C. khử.                        

D. oxi hóa.

Câu 6: Khi thực hiện thí nghiệm điều chế khí clo, để giảm thiểu khí clo thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên mồm bình thu 1 mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

A. HCl.                           

B. quỳ tím.                      

C. NaOH.                    

D. NaCl.

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?

A. Tơ nilon-6,6.              

B. Tơ olon.                     

C. Polibutadien.          

D. Tơ visco.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon.

B. Este nặng hơn nước và rất ít tan trong nước.

C. Este thường có mùi thơm thư thái.

D. Este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.

Câu 9: Nguyên tắc sản xuất gang là

A. dùng khí hiđro để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.

B. dùng nhôm khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.

C. khử quặng sắt oxit  bằng than cốc trong lò cao.

D. khử quặng sắt oxit bằng dòng điện.

Câu 10: Cho 13,00 gam glucozơ chức năng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun hot (hiệu suất phản ứng tráng bạc đạt 80%), khối lượng kết tủa bạc (gam) nhận được là

A. 7,80.                           

B. 6,24.                           

C. 15,60.                      

D. 12,48.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

D

21

B

31

A

2

B

12

A

22

D

32

D

3

A

13

A

23

A

33

B

4

A

14

A

24

A

34

C

5

C

15

C

25

D

35

D

6

C

16

C

26

D

36

B

7

A

17

D

27

C

37

B

8

B

18

B

28

C

38

D

9

C

19

C

29

C

39

B

10

D

20

D

30

A

40

B

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

240

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

434

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021 có đáp án Trường THPT Nam Sài Gòn

257

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021 có đáp án Trường THPT Thuận Thành 1

306

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021 có đáp án Trường THPT Tống Văn Trân

285

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021 có đáp án Trường THPT Quảng Xương

398

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Mai #Thúc #Loan


  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Mai #Thúc #Loan
  • Tổng hợp: Mobitool

Trần Ris

Tôi là Trần Ris, tôi viết blog để chia sẻ các kiến thức hay đến các bạn. Chúc các bạn tìm được thông tin mình cần! Xin cảm ơn đã đọc và theo dõi blog của tôi!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button